Câu 1 Luật · #8 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Theo Luật Viên chức 2025, hệ thống nguyên tắc quản lý viên chức bao gồm bao nhiêu nội dung nguyên tắc cốt lõi? A. Gồm tất cả 04 nội dung nguyên tắc. B. Gồm tất cả 06 nội dung nguyên tắc. C. Gồm tất cả 07 nội dung nguyên tắc. D. Gồm tất cả 05 nội dung nguyên tắc.
Câu 2 Luật · #33 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Nguyên tắc quản lý viên chức theo Luật mới nhấn mạnh tuyển dụng, sử dụng, quản lý theo? A. Xếp loại chất lượng hàng năm theo các mức hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ. B. Việc chuyển giữa các đơn vị trong phạm vi quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền và trường hợp pháp luật cho phép. C. Vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc. D. Các chuẩn mực xử sự trong thực hiện nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phù hợp đặc thù công việc từng lĩnh vực.
Câu 3 Luật · #58 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp gồm? A. Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương và điều kiện lao động theo Bộ luật Lao động. B. Công việc gắn với chức vụ, chức danh trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của đơn vị; gồm tên gọi, bản mô tả công việc và khung năng lực. C. Tổ chức do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có tư cách pháp nhân, hoạt động không vì lợi nhuận, cung cấp dịch vụ công phục vụ xã hội. D. Thực hiện đúng, đầy đủ, chịu trách nhiệm về kết quả nhiệm vụ; chấp hành nội quy; phối hợp đồng nghiệp; phục vụ Nhân dân đúng quy định.
Câu 4 Luật · #83 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Nội dung đánh giá viên chức quản lý còn xem xét thêm? A. Công việc gắn với chức vụ, chức danh trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của đơn vị; gồm tên gọi, bản mô tả công việc và khung năng lực. B. Việc cử người thuộc quyền quản lý đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu nhiệm vụ trong thời hạn nhất định. C. Kết quả hoạt động của đơn vị/lĩnh vực được giao; khả năng tổ chức triển khai; năng lực tập hợp, đoàn kết viên chức, người lao động. D. Tổ chức do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có tư cách pháp nhân, hoạt động không vì lợi nhuận, cung cấp dịch vụ công phục vụ xã hội.
Câu 5 Luật · #11 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Theo Luật giáo dục 2019. Có bao nhiêu quyền của người học? A. 7 B. 10 C. 9 D. 8
Câu 6 Luật · #36 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp trong giáo dục phổ thông là? A. Cấp trung học cơ sở. B. Cấp tiểu học. C. Cấp mầm non. D. Cấp trung học phổ thông.
Câu 7 Luật · #61 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Chứng chỉ được cấp cho người học để? A. Xác nhận kết quả học tập sau khi hoàn thành khóa học, môn học hoặc bồi dưỡng theo quy định. B. Thay thế hoàn toàn bằng tốt nghiệp phổ thông trong mọi trường hợp. C. Thay thế giấy khai sinh của người học. D. Thay thế quyết định bổ nhiệm công chức.
Câu 8 Luật · #86 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Liên thông trong hệ thống giáo dục quốc dân nhằm? A. Chỉ cho phép học một lần trong đời. B. Chỉ áp dụng với đào tạo sĩ quan dài hạn. C. Ngăn cấm chuyển đổi mọi hình thức học tập. D. Tạo điều kiện chuyển đổi giữa các cấp học, trình độ và giữa giáo dục chính quy với giáo dục thường xuyên theo quy định.
Câu 9 Nghị định · #14 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Đánh giá kết quả phổ cập giáo dục dựa trên: A. Chỉ số lượng liên kết nước ngoài. B. Tỷ lệ huy động, hoàn thành chương trình và điều kiện bảo đảm. C. Chỉ số công trình xây dựng trường. D. Chỉ số lớp bán trú trên địa bàn.
Câu 10 Nghị định · #39 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc là: A. Hai khái niệm liên quan nhưng không đồng nhất hoàn toàn. B. Hai khái niệm không liên quan về chính sách. C. Một khái niệm duy nhất thay thế nhau. D. Hai khái niệm hoàn toàn đồng nhất.
Câu 11 Nghị định · #64 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP So với phụ cấp thâm niên nhà giáo, nội dung nghỉ hè trong Nghị định 84 là: A. Thuộc nhóm nội dung được nêu chi tiết. B. Nội dung chỉ nêu nguyên tắc chung ngoài nghị định. C. Nội dung của Luật Viên chức. D. Nội dung không liên quan nhà giáo.
Câu 12 Nghị định · #89 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Công khai cam kết chất lượng nhằm tăng: A. Số lượng lớp học thêm ngoài quy định. B. Học phí ngoài khung. C. Trách nhiệm giải trình của nhà trường trước người học và xã hội. D. Quyền giữ kín mọi thông tin của nhà trường.
Câu 13 Luật · #2 Luật số 123/2025/QH15 Theo 123 sửa đổi một số điều của luật Giáo dục việc quy định các ngành, nghề đặc thù thuộc lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao… có thể tuyển sinh trình độ trung cấp trong trường hợp đặc biệt thuộc thẩm quyền của: A. Chủ tịch UBND tỉnh B. Thủ tướng Chính phủ C. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội D. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Câu 14 Luật · #17 Luật số 123/2025/QH15 Danh sách nào không lẫn nội dung ngoài phạm vi sửa đổi? A. hệ thống giáo dục; thuế; nhà giáo; sách giáo khoa B. văn bằng; kiểm định; hộ tịch; cơ sở giáo dục C. hệ thống giáo dục; văn bằng; công chức; sách giáo khoa D. hệ thống giáo dục; văn bằng; nhà giáo; sách giáo khoa
Câu 15 Luật · #32 Luật số 123/2025/QH15 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về người dạy? A. viên chức B. công chức C. người lao động D. nhà giáo
Câu 16 Luật · #47 Luật số 123/2025/QH15 Cặp nội dung liên quan việc học bắt buộc được nêu đúng là gì? A. phổ cập ngoại ngữ và thi bắt buộc B. phổ cập y tế và bảo hiểm bắt buộc C. phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc D. phổ cập nghề và lao động bắt buộc
Câu 17 Luật · #20 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Mục đích của việc điều động nhà giáo theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 11 là gì đối với nhà giáo thuộc diện quy hoạch hoặc bổ nhiệm cán bộ quản lý? A. Là việc cơ sở giáo dục ngoài công lập chấm dứt hợp đồng lao động để nhà giáo chuyển sang làm việc tại cơ sở giáo dục công lập. B. Là việc biệt phái nhà giáo đến làm nhiệm vụ tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trong một thời hạn nhất định. C. Là việc nhà giáo chuyển từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác hoặc cơ quan khác theo nguyện vọng cá nhân. D. Bố trí, sắp xếp đội ngũ phù hợp yêu cầu nhiệm vụ hoặc bảo đảm không giữ chức vụ quá thời hạn quy định.
Câu 18 Luật · #45 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Thuyên chuyển nhà giáo là? A. Việc nhà giáo chuyển từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác hoặc cơ quan, đơn vị khác theo nguyện vọng cá nhân. B. Việc tạm đình chỉ công tác có thời hạn. C. Việc bổ nhiệm chức vụ quản lý cơ sở giáo dục. D. Việc chuyển nhà giáo từ cơ sở giáo dục công lập này sang cơ sở giáo dục công lập khác hoặc sang cơ quan quản lý giáo dục theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Câu 19 Luật · #70 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Tiền lương nhà giáo ngoài công lập thực hiện theo? A. Tên gọi thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo trong từng cấp học, trình độ đào tạo. B. Pháp luật về lao động. C. Bắt buộc thang bậc lương công chức hành chính. D. Việc nhà giáo chuyển công tác theo nguyện vọng cá nhân với sự đồng ý của nơi đi và nơi đến theo quy định.
Câu 20 Luật · #95 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Dạy liên trường, liên cấp phải căn cứ? A. Địa bàn, chuyên môn, nghiệp vụ, chế độ làm việc và bảo đảm chế độ, chính sách của nhà giáo. B. Việc nhà giáo chuyển công tác theo nguyện vọng cá nhân với sự đồng ý của nơi đi và nơi đến theo quy định. C. Tên gọi thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo trong từng cấp học, trình độ đào tạo. D. Việc phân công giảng dạy đồng thời từ hai cơ sở hoặc hai cấp học, trình độ trở lên theo địa bàn và chuyên môn.
Câu 21 Nghị định · #23 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Kinh nghiệm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tối thiểu là: A. 24 tháng. B. 12 tháng. C. 36 tháng. D. 48 tháng.
Câu 22 Nghị định · #48 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Vị trí việc làm tuyển dụng là căn cứ để: A. Xác định điều kiện 24 tháng giảng dạy phù hợp. B. Xác định ngạch công chức. C. Xác định học phí lớp. D. Xác định điều kiện 36 tháng giảng dạy phù hợp.
Câu 23 Nghị định · #73 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Quy định về số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp giáo dục: A. Gắn với vị trí việc làm và định mức do cơ quan có thẩm quyền quyết. B. Theo cảm tính thủ trưởng. C. Theo thỏa thuận miệng. D. Theo số lượng phụ huynh đăng ký.
Câu 24 Nghị định · #98 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Mốc 01/7/2026 đối với Nghị định 93 là: A. Ngày ký Nghị định 93. B. Mốc hiệu lực duy nhất của Nghị định 93. C. Ngày hết hiệu lực Nghị định 93. D. Không phải mốc hiệu lực của Nghị định 93.
Câu 25 Nghị định · #6 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Viên chức quản lý theo phân loại tại Điều 3 Nghị định 115/2020/NĐ-CP là người: A. Chỉ thực hiện nhiệm vụ chuyên môn theo chức danh nghề nghiệp, không hưởng phụ cấp chức vụ. B. Được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện công việc và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý. C. Phải bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện công việc và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý. D. Không được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện công việc và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý.
Câu 26 Nghị định · #26 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Người dự tuyển được thi tiếp vòng 2 theo điểm đ khoản 1 Điều 9 Nghị định 115/2020/NĐ-CP khi: A. Tổng điểm 03 phần đạt từ 50% trở lên, dù một phần dưới 50%. B. Chỉ trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi. C. Trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi. D. Trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 27 Nghị định · #46 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Viên chức được tuyển dụng trước ngày 01/7/2020 đang thực hiện hợp đồng xác định thời hạn, theo khoản 2 Điều 20 Nghị định 115/2020/NĐ-CP, sau khi hết hạn hợp đồng đã ký thì: A. Được ký kết quyết định bổ nhiệm không xác định thời hạn nếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật. B. Được ký kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn nếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật. C. Được ký kết hợp đồng làm việc không xác định thời hạn nếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật. D. Được ký kết hợp đồng dịch vụ không xác định thời hạn nếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
Câu 28 Nghị định · #9 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Hội đồng tuyển dụng khi cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện tuyển dụng, theo Nghị định 85/2023/NĐ-CP, có: A. 03 thành viên. B. Bắt buộc 09 thành viên. C. 05 hoặc 07 thành viên. D. Chỉ 05 hoặc 07 thành viên.
Câu 29 Nghị định · #29 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Vòng 1 của xét tuyển viên chức theo Điều 11 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển; nếu đáp ứng đủ thì được tham dự vòng 2 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển; nếu đáp ứng đủ thì được tham dự vòng 2. C. Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển; nếu đáp ứng đủ thì được tham dự vòng 2 trong mọi trường hợp. D. Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển; nếu đáp ứng đủ thì được tham dự vòng 2 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 30 Nghị định · #49 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo Điều 39 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. Chỉ thẩm định hồ sơ. B. Thẩm định hồ sơ khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Thẩm định hồ sơ trong mọi trường hợp. D. Thẩm định hồ sơ.
Câu 31 Nghị định · #32 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Nhóm đối tượng xét tuyển cam kết tình nguyện làm việc vùng đặc biệt khó khăn từ đủ: A. 2 năm trở lên. B. 1 năm trở lên. C. 5 năm trở lên. D. 3 năm trở lên trong y tế, giáo dục và lĩnh vực cơ bản, thiết yếu khác.
Câu 32 Nghị định · #65 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Chậm nhất bao lâu trước ngày hết thời hạn bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền phải thông báo để viên chức quản lý chuẩn bị hồ sơ bổ nhiệm lại? A. 30 ngày. B. 90 ngày. C. 60 ngày. D. 45 ngày.
Câu 33 Nghị định · #98 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Kế hoạch tuyển dụng cũ được thực hiện tiếp trong: A. Không được thực hiện tiếp. B. 6 tháng sau hiệu lực Nghị định 259; sau đó nếu không hoàn thành thì theo Nghị định 259. C. 3 tháng sau hiệu lực Nghị định 259. D. 12 tháng sau hiệu lực Nghị định 259.
Câu 34 Nghị định · #15 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Đối với vị trí việc làm quản lý, nguyên tắc xác định số vị trí việc làm là: A. Chức danh cấp phó luôn phát sinh một vị trí việc làm mới theo lĩnh vực. B. Một chức danh quản lý có thể tương ứng với nhiều vị trí việc làm theo lĩnh vực phụ trách. C. Một chức danh quản lý tương ứng với một vị trí việc làm. D. Hai chức danh quản lý được gộp thành một vị trí việc làm.
Câu 35 Nghị định · #35 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Trường hợp vị trí việc làm có bậc sử dụng cao nhất là bậc 4, tỷ lệ ở bậc 4 không vượt quá: A. 40% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. 40% trong mọi trường hợp. C. 40% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. 40%.
Câu 36 Nghị định · #55 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Viên chức xếp lương loại A2 (gồm A2.1 và A2.2) được chuyển vào bậc nào? A. Bậc 4; trường hợp đang xếp A2.2 thì chuyển xếp lương vào A2.1 theo quy định hiện hành. B. Bậc 4; trường hợp đang xếp A2.2 thì chuyển xếp lương vào A2.1 theo quy định hiện hành trong mọi trường hợp. C. Bậc 4; trường hợp đang xếp A2.2 thì chuyển xếp lương vào A2.1 theo quy định hiện hành khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Bậc 4; trường hợp đang xếp A2.2 thì chuyển xếp lương vào A2.1 theo thỏa thuận hiện hành.
Câu 37 Nghị định · #18 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Tiêu chí chung đối với đơn vị sự nghiệp công lập KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây? A. Số lượng, chất lượng và tiến độ sản phẩm cá nhân của từng người lao động không giữ chức vụ quản lý. B. Số lượng, chất lượng và tiến độ sản phẩm cá nhân của từng viên chức không giữ chức vụ quản lý. C. Số lượng, chất lượng và tiến độ sản phẩm cá nhân của từng nhà giáo không giữ chức vụ quản lý. D. Số lượng, chất lượng và tiến độ sản phẩm cá nhân của từng công chức không giữ chức vụ quản lý.
Câu 38 Nghị định · #38 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Khoảng điểm “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” đối với viên chức là: A. Từ 90 điểm trở lên. B. Từ 70 điểm đến dưới 90 điểm. C. Từ 50 điểm đến dưới 70 điểm. D. Dưới 50 điểm.
Câu 39 Nghị định · #58 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Kết quả xếp loại chất lượng viên chức được thông báo bằng văn bản; hình thức công khai trong đơn vị ưu tiên: A. Áp dụng hình thức công khai trên môi trường điện tử. B. Áp dụng hình thức công khai trên môi trường điện tử trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Chỉ áp dụng hình thức công khai trên môi trường điện tử. D. Niêm yết giấy tại bảng tin, không dùng môi trường điện tử.
Câu 40 Nghị định · #1 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Cơ cấu thành phần của Hội đồng kỷ luật xử lý viên chức không giữ chức vụ quản lý gồm 03 thành viên nào theo theo nghị định 234/2026/NĐ-CP? A. Người đứng đầu cơ quan cấp trên; Đại diện công đoàn cấp trên; Người đại diện bộ phận tổ chức. B. Chủ tịch HĐKL (người đứng đầu đơn vị); 01 Ủy viên là cấp phó; 01 Ủy viên là đại diện Thanh tra. C. Chủ tịch HĐKL (người đứng đầu/cấp phó); 01 Ủy viên đại diện công đoàn/đại diện viên chức; 01 Ủy viên đại diện bộ phận tham mưu tổ chức. D. Người đứng đầu cơ quan bổ nhiệm; Người đứng đầu đơn vị sử dụng; Trưởng bộ phận tư pháp.
Câu 41 Nghị định · #21 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Hình thức kỷ luật hành chính so với kỷ luật Đảng phải: A. Bảo đảm tương xứng với kỷ luật Đảng theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Không cần tương xứng nếu đã có kỷ luật Đảng. C. Bảo đảm tương xứng với kỷ luật Đảng. D. Luôn nhẹ hơn một mức so với kỷ luật Đảng.
Câu 42 Nghị định · #41 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Các hình thức kỷ luật đối với viên chức theo Điều 7 Nghị định 234/2026/NĐ-CP là: A. Cảnh cáo; cách chức; buộc thôi việc; phạt tiền. B. Khiển trách; cảnh cáo; cách chức (áp dụng đối với viên chức quản lý); buộc thôi việc. C. Khiển trách; cảnh cáo; cách chức; giáng chức. D. Khiển trách; cảnh cáo; hạ bậc lương; buộc thôi việc.
Câu 43 Thông tư · #4 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Thông tư 001/2025/TT-BNV bãi bỏ văn bản nào? A. Thông tư 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT ngày 12/4/2019. C. Chỉ thông tư 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020. D. Thông tư 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020.
Câu 44 Thông tư · #24 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Thí sinh bị khiển trách trong một bài thi thì: A. Bị trừ 50% điểm bài thi đó. B. Bị trừ 25% tổng số câu trả lời đúng hoặc 25% tổng số điểm đạt được của bài thi đó trong mọi trường hợp. C. Bị trừ 25% tổng số câu trả lời đúng hoặc 25% tổng số điểm đạt được của bài thi đó. D. Bị trừ 25% tổng số câu trả lời đúng hoặc 25% tổng số điểm đạt được của bài thi đó trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 45 Thông tư · #44 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền là Chủ tịch Hội đồng thì Ban giám sát do ai thành lập? A. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên có thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức, nhà giáo. B. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên có thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức, người lao động. C. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên có thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức, công chức. D. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên có thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức, viên chức.
Câu 46 Thông tư · #7 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Theo Điều 13, hình thức nào sau đây là bắt buôc để cơ sở giáo dục công khai quy tắc ứng xử của nhà giáo? A. Chỉ cần phổ biến trong cuộc họp hội đồng sư phạm đầu năm. B. Gửi văn bản trực tiếp đến từng hộ gia đình người học. C. Công khai trên trang thông tin điện tử hoặc niêm yết tại bảng tin của cơ sở giáo dục. D. Đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh/thành phố.
Câu 47 Thông tư · #27 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Ứng xử của cán bộ quản lý với người học: ngôn ngữ chuẩn mực, dễ hiểu; yêu thương, trách nhiệm, bao dung; tôn trọng sự khác biệt, đối xử công bằng, lắng nghe và động viên. Không được: A. Xúc phạm, ép buộc, trù dập, bạo hành trong mọi trường hợp. B. Xúc phạm, ép buộc, trù dập, bạo hành khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Xúc phạm, ép buộc, trù dập, bạo hành. D. Xúc phạm, ép buộc, trù dập, bạo hành theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 48 Thông tư · #47 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Đơn vị thuộc Bộ GDĐT chủ trì hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Thông tư này là: A. Vụ Giáo dục Chính trị và Công tác học sinh, sinh viên khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ vụ Giáo dục Chính trị và Công tác học sinh, sinh viên. C. Vụ Giáo dục Chính trị và Công tác học sinh, sinh viên trong mọi trường hợp. D. Vụ Giáo dục Chính trị và Công tác học sinh, sinh viên.
Câu 49 Quyết định · #10 Quyết định số 522/QĐ-UBND Về thời gian làm việc, cán bộ phải: A. Chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả. C. Chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả. D. Chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả trong mọi trường hợp.
Câu 50 Quyết định · #30 Quyết định số 522/QĐ-UBND Tại cơ quan, cán bộ không được: A. Tàng trữ, sử dụng vật liệu gây nguy hại, cháy nổ, vũ khí trái quy định theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Tàng trữ, sử dụng vật liệu gây nguy hại, cháy nổ, vũ khí trái quy định. C. Tàng trữ, sử dụng vật liệu gây nguy hại, cháy nổ, vũ khí trái quy định trong mọi trường hợp. D. Tàng trữ, sử dụng vật liệu gây nguy hại, cháy nổ, vũ khí trái quy định trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 51 Quyết định · #50 Quyết định số 522/QĐ-UBND Quyết định còn căn cứ văn bản số 496-TB/TU ngày 14/12/2016 của: A. Ban Thường vụ Thành ủy (thông báo kết luận về Quy tắc ứng xử nơi công cộng và trong cơ quan, đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Ban Thường vụ Thành ủy (thông báo kết luận về Quy tắc ứng xử nơi công cộng và trong cơ quan, đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội). C. Ban Thường vụ Thành ủy (thông báo kết luận về Quy tắc ứng xử nơi công cộng và trong cơ quan, đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội) khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Chỉ ban Thường vụ Thành ủy (thông báo kết luận về Quy tắc ứng xử nơi công cộng và trong cơ quan, đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội).
Câu 52 Nghị quyết · #13 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Mức phụ cấp ưu đãi nghề tối thiểu cho nhân viên theo Điều 2 là: A. 10% mức lương cơ sở B. 50% mức lương cơ sở C. 20% mức lương cơ sở D. 30% mức lương cơ sở
Câu 53 Nghị quyết · #33 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Trong các mốc/điều kiện gần đúng, chọn mệnh đề chuẩn: Miễn phí SGK PT đến năm: A. 2030 trong mọi trường hợp. B. 2030 C. 2030 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. 2030 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 54 Nghị quyết · #53 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Điều 1 NQ 248 không giới hạn phạm vi ở: A. Hệ thống giáo dục quốc dân trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Hệ thống giáo dục quốc dân khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Hệ thống giáo dục quốc dân
Câu 55 Thông tư · #16 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Nhà giáo không được bạo hành: A. Chỉ thể chất, tinh thần người học B. Thể chất, tinh thần người học khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Thể chất, tinh thần người học trong mọi trường hợp. D. Thể chất, tinh thần người học
Câu 56 Thông tư · #36 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Quy tắc ứng xử nhà giáo là: A. Chuẩn mực hành vi của công chức B. Chuẩn mực hành vi của người lao động C. Chuẩn mực hành vi của viên chức D. Chuẩn mực hành vi của nhà giáo
Câu 57 Thông tư · #56 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Bãi Điều 6 Thông tư 06/2019 có nghĩa: A. Toàn bộ Thông tư 06/2019 hết hiệu lực B. Thông tư 06/2019 chưa từng ban hành C. Điều 6 Thông tư 06/2019 không còn hiệu lực D. Chỉ điều 6 Thông tư 06/2019 không còn hiệu lực
Câu 58 Nghị quyết · #19 Nghị quyết số 71-NQ/TW Đảng uỷ Quốc hội theo NQ 71 có nhiệm vụ: A. Thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù trong mọi trường hợp. C. Chỉ thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù D. Thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù
Câu 59 Nghị quyết · #39 Nghị quyết số 71-NQ/TW Chi ĐH 3% là mức: A. bình quân trong tổng chi NSNN cho GD B. Tối thiểu trong tổng chi NSNN cho GD C. tối đa trong tổng chi NSNN cho GD D. không thấp hơn trong tổng chi NSNN cho GD
Câu 60 Nghị quyết · #59 Nghị quyết số 71-NQ/TW Kiêm người đứng đầu CSGD của bí thư cấp uỷ có nghĩa: A. Lãnh đạo, chịu trách nhiệm toàn diện CSGD tại đơn vị trong mọi trường hợp. B. Lãnh đạo, chịu trách nhiệm toàn diện CSGD tại đơn vị trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Lãnh đạo, chịu trách nhiệm toàn diện CSGD tại đơn vị D. Lãnh đạo, chịu trách nhiệm toàn diện CSGD tại đơn vị theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.