Câu 1 Luật · #15 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Hợp đồng làm việc là? A. Thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ. B. Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương và điều kiện lao động theo pháp luật lao động. C. Quyết định bổ nhiệm công chức vào ngạch, chức vụ trong cơ quan hành chính. D. Hợp đồng khoán việc ngắn hạn không gắn vị trí việc làm viên chức.
Câu 2 Luật · #40 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Nội dung chính của vị trí việc làm gồm? A. Các chuẩn mực xử sự trong thực hiện nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phù hợp đặc thù công việc từng lĩnh vực. B. Tên gọi vị trí việc làm; bản mô tả công việc và khung năng lực. C. Xếp loại chất lượng hàng năm theo các mức hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ. D. Việc chuyển giữa các đơn vị trong phạm vi quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền và trường hợp pháp luật cho phép.
Câu 3 Luật · #65 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Khi phân biệt “hợp đồng làm việc” và “hợp đồng lao động” trong đơn vị sự nghiệp công lập, điểm then chốt là? A. Hợp đồng làm việc gắn viên chức với vị trí việc làm theo Luật Viên chức; hợp đồng lao động gắn quan hệ lao động theo pháp luật lao động cho đối tượng/công việc tương ứng. B. Hợp đồng lao động chỉ dùng để bổ nhiệm công chức. C. Hai loại hợp đồng hoàn toàn trùng nghĩa trong mọi trường hợp. D. Hợp đồng làm việc chỉ dùng cho doanh nghiệp tư nhân.
Câu 4 Luật · #90 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Bảo vệ viên chức đổi mới sáng tạo, dám nghĩ, dám làm nhằm? A. Việc chuyển giữa các đơn vị trong phạm vi quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền và trường hợp pháp luật cho phép. B. Các chuẩn mực xử sự trong thực hiện nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phù hợp đặc thù công việc từng lĩnh vực. C. Xếp loại chất lượng hàng năm theo các mức hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ. D. Khuyến khích chịu trách nhiệm vì lợi ích chung trong khuôn khổ pháp luật và quy định có thẩm quyền.
Câu 5 Luật · #18 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Giáo dục chính quy là? A. Giáo dục mà mọi công dân trong độ tuổi quy định phải học để đạt trình độ học vấn tối thiểu, được Nhà nước bảo đảm điều kiện thực hiện. B. Quá trình tổ chức hoạt động giáo dục để mọi công dân trong độ tuổi được học tập và đạt trình độ học vấn nhất định theo quy định của pháp luật. C. Giáo dục thực hiện chương trình nhất định, tổ chức linh hoạt về hình thức, thời gian, phương pháp, địa điểm, đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của người học. D. Giáo dục theo khóa học trong cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình nhất định, theo mục tiêu cấp học, trình độ đào tạo và được cấp văn bằng hệ thống giáo dục quốc dân.
Câu 6 Luật · #43 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Mục tiêu giáo dục nghề nghiệp là? A. Đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề tương ứng trình độ đào tạo. B. Chỉ cấp bằng tiến sĩ. C. Chỉ phổ cập giáo dục tiểu học. D. Chỉ phát triển toàn diện trẻ mầm non.
Câu 7 Luật · #68 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Cơ sở giáo dục công lập là? A. Cơ sở chỉ hoạt động dưới hình thức lớp học thêm. B. Cơ sở giáo dục do tổ chức xã hội hoặc cá nhân thành lập bằng vốn ngoài ngân sách. C. Cơ sở chỉ đào tạo ngoài lãnh thổ Việt Nam. D. Cơ sở giáo dục thuộc sở hữu nhà nước, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập.
Câu 8 Luật · #93 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 “Bồi dưỡng” nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục thường gắn với? A. Cập nhật, nâng cao kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ theo vị trí việc làm hoặc yêu cầu chuyên môn. B. Cấp bằng tốt nghiệp trung học phổ thông lần đầu. C. Thành lập cơ sở giáo dục mới theo dự án. D. Tuyển dụng công chức hành chính ngoài ngành giáo dục.
Câu 9 Nghị định · #21 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Hỗ trợ đi lại cho học sinh vùng khó nhằm: A. Hỗ trợ kết quả học tập xuất sắc bằng tiền thưởng. B. Hỗ trợ lưu trú để học tập tại trường. C. Giảm rào cản chuyên cần, bảo đảm đến lớp đều đặn. D. Giảm rào cản học liệu, tài liệu học tập.
Câu 10 Nghị định · #46 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Chương trình giáo dục nhà trường phải: A. Bám chương trình quốc gia; xây dựng và thực hiện đúng thẩm quyền. B. Tự biên soạn ngoài khung quốc gia theo nhu cầu địa phương. C. Không cần phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. D. Chỉ theo yêu cầu phụ huynh học sinh.
Câu 11 Nghị định · #71 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Hỗ trợ sách giáo khoa khác hỗ trợ đi lại ở chỗ: A. Chỉ khác về tên gọi hành chính. B. Cùng một hình thức vận chuyển. C. Tập trung giảm rào cản học liệu; đi lại giảm rào cản chuyên cần. D. Cùng thay thế phổ cập.
Câu 12 Nghị định · #96 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Bảo vệ dữ liệu người học trong quản lý giáo dục đòi hỏi: A. Công khai mọi hồ sơ cá nhân không kiểm soát. B. Chia sẻ hồ sơ theo thỏa thuận miệng. C. Thu thập, sử dụng đúng mục đích và bảo mật theo pháp luật. D. Thu thập tùy ý ngoài mục đích.
Câu 13 Luật · #9 Luật số 123/2025/QH15 Nhóm nào thuộc phạm vi sửa đổi được nêu? A. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc B. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc trong mọi trường hợp. D. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 14 Luật · #24 Luật số 123/2025/QH15 Luật 123/2025/QH15 có bao nhiêu điều? A. 3 điều B. 1 điều C. 4 điều D. 2 điều
Câu 15 Luật · #39 Luật số 123/2025/QH15 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về bảo đảm chất lượng? A. kiểm định theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. kiểm định C. Chỉ kiểm định D. kiểm định khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 16 Luật · #54 Luật số 123/2025/QH15 Nội dung miễn phí sách giáo khoa được lưu ý về mốc nào? A. tất cả áp dụng từ 01/01/2025 B. có khoản áp dụng từ 01/7/2026 C. áp dụng từ ngày thông qua 10/12/2025 D. có khoản áp dụng từ 10/12/2025
Câu 17 Luật · #2 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Nhà giáo dạy môn Tin học và Công nghệ trong cơ sở giáo dục phổ thông có bằng cao đẳng thuộc ngành đào tạo giáo viên phù hợp thì có bắt buộc phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm không? A. Bắt buộc phải có thêm chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm bậc đại học. B. Không bắt buộc, vì đã tốt nghiệp ngành đào tạo giáo viên (ngành sư phạm). C. Do Hiệu trưởng nhà trường xem xét quyết định theo từng năm. D. Bắt buộc phải có nếu giảng dạy tại trường chuyên biệt.
Câu 18 Luật · #27 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Nhà giáo giảng dạy trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng có thời gian nghỉ hè hằng năm là bao nhiêu tuần? A. 08 tuần, bao gồm cả nghỉ phép hằng năm. B. Do nhà giáo tự thỏa thuận với cơ sở giáo dục nghề nghiệp. C. 06 tuần, bao gồm cả nghỉ phép hằng năm. D. 04 tuần, bao gồm cả nghỉ phép hằng năm.
Câu 19 Luật · #52 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Hoạt động nghề nghiệp của nhà giáo là? A. Nhà giáo giảng dạy từ trình độ cao đẳng trở lên và một số chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo luật định. B. Quan hệ pháp lý theo pháp luật viên chức đối với nhà giáo công lập hoặc theo pháp luật lao động đối với nhà giáo ngoài công lập. C. Nhà giáo giảng dạy chương trình mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên và sơ cấp, trung cấp trong giáo dục nghề nghiệp theo luật định. D. Hoạt động có tính chuyên nghiệp, đổi mới, sáng tạo, giúp người học phát triển toàn diện phẩm chất, năng lực qua giảng dạy, giáo dục và nêu gương.
Câu 20 Luật · #77 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Nhà giáo mầm non nếu có nguyện vọng có thể nghỉ hưu? A. Ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu người lao động điều kiện bình thường nhưng không quá 05 tuổi; đủ điều kiện BHXH thì không giảm tỷ lệ hưởng lương hưu do nghỉ trước tuổi theo luật định. B. Nhà giáo giảng dạy từ trình độ cao đẳng trở lên và một số chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo luật định. C. Nhà giáo giảng dạy chương trình mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên và sơ cấp, trung cấp trong giáo dục nghề nghiệp theo luật định. D. Quan hệ pháp lý theo pháp luật viên chức đối với nhà giáo công lập hoặc theo pháp luật lao động đối với nhà giáo ngoài công lập.
Câu 21 Nghị định · #5 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Ngày ký Nghị định 93/2026/NĐ-CP là: A. 30/6/2026. B. 17/7/2020. C. 31/3/2026. D. 01/7/2026.
Câu 22 Nghị định · #30 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Tập sự nhà giáo mới nhằm: A. Miễn mọi tiêu chuẩn nghề nghiệp. B. Đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu vị trí trước khi chính thức. C. Thay thế đánh giá hàng năm sau này. D. Tự động thăng hạng chức danh.
Câu 23 Nghị định · #55 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Báo cáo đội ngũ nhà giáo phục vụ: A. Chỉ thi đua cá nhân. B. Chỉ liên kết nước ngoài. C. Chỉ tăng học phí. D. Quản lý nhà nước, quy hoạch, chính sách.
Câu 24 Nghị định · #80 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Công khai thông tin tuyển dụng nhà giáo phải: A. Rút ngắn thời hạn nhận hồ sơ tùy nghi. B. Chỉ gửi nội bộ hẹp. C. Chỉ thông báo sau khi kết thúc tuyển. D. Bảo đảm minh bạch, cạnh tranh bình đẳng.
Câu 25 Nghị định · #13 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Người dân tộc thiểu số, con liệt sĩ, con thương binh theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 115/2020/NĐ-CP được cộng: A. 5 điểm vào vòng 1. B. 2,5 điểm vào vòng 2. C. 7,5 điểm vào vòng 2. D. 5 điểm vào kết quả điểm vòng 2.
Câu 26 Nghị định · #33 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Người không trúng tuyển kỳ thi tuyển viên chức theo khoản 3 Điều 10 Nghị định 115/2020/NĐ-CP: A. Không được bảo lưu kết quả thi tuyển cho các kỳ thi tuyển lần sau. B. Được bảo lưu kết quả 06 tháng. C. Được bảo lưu kết quả 12 tháng. D. Không được bảo lưu kết quả tuyển dụng đặc cách cho các kỳ thi tuyển lần sau.
Câu 27 Nghị định · #53 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Thời gian tập sự theo khoản 3 Điều 23 Nghị định 115/2020/NĐ-CP: A. Không được tính vào thời gian xét nâng bậc lương. B. được tính vào thời gian xét nâng bậc lương. C. Được tính vào thời gian xét nâng bậc lương. D. Không được tính vào thời gian xét nâng bậc lương khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 28 Nghị định · #16 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Đối với vị trí việc làm không yêu cầu ngoại ngữ trong tiêu chuẩn trình độ đào tạo, bồi dưỡng và theo bản mô tả công việc, khung năng lực thì: A. Thi Phần II nhưng chỉ cần đạt 30%. B. Không phải tổ chức thi Phần II theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Vẫn phải thi Phần II để lấy điểm cộng. D. Không phải tổ chức thi Phần II.
Câu 29 Nghị định · #36 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Việc tổ chức thi vòng 1 theo điểm b khoản 3 Điều 15 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP có điểm khác biệt nào? A. Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi; không thực hiện phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1. B. Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi; không thực hiện phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Chỉ thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi; không thực hiện phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1. D. Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi; không thực hiện phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1 trong mọi trường hợp.
Câu 30 Nghị định · #56 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Quy trình bổ nhiệm nguồn nhân sự tại chỗ theo Điều 46 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP gồm: A. 05 bước; các hội nghị chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 số người được triệu tập có mặt theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. 05 bước; các hội nghị chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 số người được triệu tập có mặt khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. 05 bước; các hội nghị chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 số người được triệu tập có mặt. D. 05 bước; các hội nghị chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 số người được triệu tập có mặt trong mọi trường hợp.
Câu 31 Nghị định · #5 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Theo quy định tại Nghị định 259, hình thức thi nào sau đây không áp dụng việc chấm phúc khảo kết quả thi? A. Tất cả các hình thức thi bài thi môn nghiệp vụ chuyên ngành ở Vòng 2. B. Bài thi môn nghiệp vụ chuyên ngành của các ứng viên có điểm dưới 50. C. Bài thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành Vòng 2 làm trực tiếp trên giấy thi. D. Bài thi trắc nghiệm trên máy tính, thực hành, vấn đáp và thi phỏng vấn.
Câu 32 Nghị định · #39 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Hội đồng tuyển dụng viên chức có: A. 4 hoặc 6 thành viên. B. 3 hoặc 9 thành viên. C. 5 hoặc 7 thành viên. D. Chỉ 5 thành viên.
Câu 33 Nghị định · #72 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Điểm ưu tiên viên chức được cộng vào: A. Kết quả vòng 1. B. Kết quả vòng 3. C. Kết quả vòng 2 theo mức và đối tượng quy định. D. Điểm trung bình cả hai vòng theo tỷ lệ cố định.
Câu 34 Nghị định · #2 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Nghị định 232/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào? A. 01/7/2026. B. 01/01/2027. C. 01/7/2027. D. 26/6/2026.
Câu 35 Nghị định · #22 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Đơn vị sự nghiệp công lập xác định số bậc nghề nghiệp áp dụng đối với từng vị trí việc làm theo nguyên tắc nào? A. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quy mô và mức độ phát triển nhưng không vượt quá số bậc được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quy mô và mức độ phát triển nhưng không vượt quá số bậc được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III. C. Được vượt số bậc tại Phụ lục II, III nếu đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên. D. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quy mô và mức độ phát triển nhưng không vượt quá số bậc được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III.
Câu 36 Nghị định · #42 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Khi hồ sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm chưa đủ thành phần, cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ đề nghị hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn: A. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. B. 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. C. 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. D. 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Câu 37 Nghị định · #5 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Theo Nghị định 233/2026/NĐ-CP, ai là người có thẩm quyền công nhận kết quả xếp loại chất lượng đối với các đơn vị cấu thành của đơn vị sự nghiệp công lập? A. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập. B. Tập thể viên chức và người lao động làm việc tại đơn vị cấu thành. C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Bộ trưởng bộ quản lý chuyên ngành. D. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.
Câu 38 Nghị định · #25 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập được xếp loại “Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ” không vượt quá: A. 20% trong tổng số đơn vị được xếp loại “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” trong phạm vi quản lý của cấp có thẩm quyền công nhận. B. 25% tổng số đơn vị được xếp loại “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” trong mọi trường hợp. C. 30% tổng số đơn vị thuộc phạm vi quản lý. D. 20% tổng số đơn vị được xếp loại “Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ”.
Câu 39 Nghị định · #45 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Trường được cấp có thẩm quyền xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ thì hiệu trưởng: A. Chỉ được đánh giá từ hoàn thành tốt nhiệm vụ trở xuống. B. Vẫn được xếp hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ nếu điểm cá nhân từ 90 trở lên. C. Bắt buộc xếp không hoàn thành nhiệm vụ. D. Chỉ được đánh giá từ hoàn thành tốt nhiệm vụ trở xuống trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 40 Nghị định · #8 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Ngoài việc bị kỷ luật buộc thôi việc, hợp đồng làm việc của viên chức còn bị chấm dứt trong trường hợp nào sau đây? A. Khi viên chức có ý kiến phản biện đối với kế hoạch phát triển nhân sự của nhà trường. B. Khi viên chức xin nghỉ phép năm quá số ngày quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ. C. Khi viên chức từ chối tham gia các hoạt động phong trào đoàn thể do công đoàn tổ chức. D. Khi viên chức bị xếp loại chất lượng ở mức không hoàn thành nhiệm vụ chuyên môn.
Câu 41 Nghị định · #28 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Người nào sau đây KHÔNG được là thành viên Hội đồng kỷ luật hoặc chủ trì cuộc họp kiểm điểm? A. Vợ, chồng, cha mẹ, con, anh chị em ruột hoặc người có quyền, nghĩa vụ liên quan đến hành vi vi phạm bị xem xét xử lý kỷ luật khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ vợ, chồng, cha mẹ, con, anh chị em ruột hoặc người có quyền, nghĩa vụ liên quan đến hành vi vi phạm bị xem xét xử lý kỷ luật. C. Vợ, chồng, cha mẹ, con, anh chị em ruột hoặc người có quyền, nghĩa vụ liên quan đến hành vi vi phạm bị xem xét xử lý kỷ luật theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Vợ, chồng, cha mẹ, con, anh chị em ruột hoặc người có quyền, nghĩa vụ liên quan đến hành vi vi phạm bị xem xét xử lý kỷ luật.
Câu 42 Nghị định · #48 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Sử dụng văn bằng, chứng chỉ giả hoặc không hợp pháp để được bổ nhiệm chức vụ thì viên chức quản lý bị: A. Chỉ cách chức. B. Cách chức theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Cách chức khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Cách chức.
Câu 43 Thông tư · #11 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Nhận định nào ĐÚNG về việc thí sinh ra khỏi phòng thi? A. Bài thi từ 60 phút trở xuống không được ra ngoài; bài thi trên giấy có thời gian trên 60 phút chỉ được ra sớm nhất sau 2/3 thời gian làm bài theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Bài thi từ 60 phút trở lên được ra khỏi phòng bất cứ lúc nào sau khi nộp bài miệng. C. Bài thi từ 60 phút trở xuống không được ra ngoài; bài thi trên giấy có thời gian trên 60 phút chỉ được ra sớm nhất sau 2/3 thời gian làm bài. D. Bài thi 60 phút được ra khỏi phòng sau 1/2 thời gian làm bài.
Câu 44 Thông tư · #31 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Thí sinh vi phạm không ký biên bản thì người lập biên bản: A. Mời hai thí sinh ngồi gần nhất cùng ký xác nhận; nếu họ không ký thì vẫn lập biên bản và công bố công khai tại phòng thi trong mọi trường hợp. B. Mời hai thí sinh ngồi gần nhất cùng ký xác nhận; nếu họ không ký thì vẫn lập biên bản và công bố công khai tại phòng thi. C. Chỉ mời hai thí sinh ngồi gần nhất cùng ký xác nhận; nếu họ không ký thì vẫn lập biên bản và công bố công khai tại phòng thi. D. Mời hai thí sinh ngồi gần nhất cùng ký xác nhận; nếu họ không ký thì vẫn lập biên bản và công bố công khai tại phòng thi theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 45 Thông tư · #51 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Sau khi Hội đồng đã giải thể, đơn thư về kỳ tuyển dụng, thi, xét do ai giải quyết? A. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng, tổ chức thi/xét theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng, tổ chức thi/xét. C. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng, tổ chức thi/xét trong mọi trường hợp. D. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng, tổ chức thi/xét khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 46 Thông tư · #14 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT có hiệu lực thi hành từ ngày: A. 28/5/2019. B. 12/4/2019. C. 01/7/2019. D. 28/5/2019 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 47 Thông tư · #34 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Giáo viên KHÔNG được làm gì đối với cán bộ quản lý? A. Xúc phạm, gây mất đoàn kết; thờ ơ, né tránh hoặc che giấu hành vi sai phạm của cán bộ quản lý trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Xúc phạm, gây mất đoàn kết; thờ ơ, né tránh hoặc che giấu hành vi sai phạm của cán bộ quản lý trong mọi trường hợp. C. Chỉ xúc phạm, gây mất đoàn kết; thờ ơ, né tránh hoặc che giấu hành vi sai phạm của cán bộ quản lý. D. Xúc phạm, gây mất đoàn kết; thờ ơ, né tránh hoặc che giấu hành vi sai phạm của cán bộ quản lý.
Câu 48 Thông tư · #54 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Một trong các căn cứ ban hành Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT là: A. Nghị định 80/2017/NĐ-CP về môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Nghị định 80/2017/NĐ-CP về môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường. C. Nghị định 80/2017/NĐ-CP về môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường trong mọi trường hợp. D. Nghị định 80/2017/NĐ-CP về môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 49 Quyết định · #17 Quyết định số 522/QĐ-UBND Nơi làm việc phải ngăn nắp, gọn gàng và không được: A. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước trong mọi trường hợp. D. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước.
Câu 50 Quyết định · #37 Quyết định số 522/QĐ-UBND Khi tổ chức liên hoan, cưới hỏi, tang lễ, mừng thọ, sinh nhật, tân gia…, cán bộ phải: A. Phô trương, lãng phí để “giữ thể diện”. B. Tổ chức với mục đích trục lợi. C. Gương mẫu, tránh phô trương, lãng phí, mục đích trục lợi. D. Gương mẫu, tránh phô trương, lãng phí, mục đích trục lợi theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 51 Quyết định · #57 Quyết định số 522/QĐ-UBND Quy tắc 522 KHÔNG có điều riêng nào sau đây như một chương độc lập? A. Bộ quy tắc chi tiết về mạng xã hội như một chương riêng (văn bản điều chỉnh phát ngôn, cung cấp thông tin không đúng thẩm quyền; cấm phát tán tin bịa đặt, văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống Đảng, Nhà nước). B. Bộ quy tắc chi tiết về mạng xã hội như một chương riêng (văn bản điều chỉnh phát ngôn, cung cấp thông tin không đúng thẩm quyền; cấm phát tán tin bịa đặt, văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống Đảng, Nhà nước) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Bộ quy tắc chi tiết về mạng xã hội như một chương riêng (văn bản điều chỉnh phát ngôn, cung cấp thông tin không đúng thẩm quyền; cấm phát tán tin bịa đặt, văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống Đảng, Nhà nước) theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Chỉ bộ quy tắc chi tiết về mạng xã hội như một chương riêng (văn bản điều chỉnh phát ngôn, cung cấp thông tin không đúng thẩm quyền; cấm phát tán tin bịa đặt, văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống Đảng, Nhà nước).
Câu 52 Nghị quyết · #20 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Tổ chức hội nghị quốc tế thuộc một số lĩnh vực theo Điều 4 phải: A. Chủ động thông báo trước theo quy định trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Chỉ chủ động thông báo trước theo quy định C. Chủ động thông báo trước theo quy định theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Chủ động thông báo trước theo quy định
Câu 53 Nghị quyết · #40 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Quyết định một bộ SGK PT thống nhất thuộc thẩm quyền: A. Bộ GD&ĐT theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Bộ GD&ĐT trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Bộ GD&ĐT khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Bộ GD&ĐT
Câu 54 Nghị quyết · #60 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Hạ tầng số CSGD đại học hoàn thành đến năm: A. Chỉ 2030 B. 2030 C. 2030 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. 2030 trong mọi trường hợp.
Câu 55 Thông tư · #3 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Người ký Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT là: A. Phạm Ngọc Thưởng theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Chỉ phạm Ngọc Thưởng C. Phạm Ngọc Thưởng D. Phạm Ngọc Thưởng trong mọi trường hợp.
Câu 56 Thông tư · #23 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Trong các mốc/điều kiện gần đúng, chọn mệnh đề chuẩn: Quy tắc chung Điều 4 cấm: A. Hút thuốc, uống rượu bia khi thực hiện nhiệm vụ B. Chỉ hút thuốc, uống rượu bia khi thực hiện nhiệm vụ C. Hút thuốc, uống rượu bia khi thực hiện nhiệm vụ trong mọi trường hợp. D. Hút thuốc, uống rượu bia khi thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 57 Thông tư · #43 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Điều 6 Thông tư 06/2019 sau Thông tư 03/2026: A. Bị bãi bỏ theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Chỉ bị bãi bỏ C. Bị bãi bỏ trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Bị bãi bỏ
Câu 58 Nghị quyết · #6 Nghị quyết số 71-NQ/TW CSGD công lập theo NQ 71-NQ/TW: A. Không tổ chức Hội đồng trường (trừ trường có thỏa thuận quốc tế) B. Bắt buộc có Hội đồng trường C. Không tổ chức Hội đồng trường (trừ trường có thỏa thuận quốc tế) theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Không tổ chức Hội đồng trường (trừ trường có thỏa thuận quốc tế) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 59 Nghị quyết · #26 Nghị quyết số 71-NQ/TW Trong các mốc/điều kiện gần đúng, chọn mệnh đề chuẩn: Chi đầu tư phát triển GD ít nhất: A. 5% B. 5% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. 5% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. 5% trong mọi trường hợp.
Câu 60 Nghị quyết · #46 Nghị quyết số 71-NQ/TW Đảng uỷ Quốc hội thể chế hoá NQ đặc thù liên quan: A. NQ 248/2025 và cơ chế đột phá B. NQ 248/2025 và cơ chế đột phá khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. NQ 248/2025 và cơ chế đột phá trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. NQ 248/2025 và cơ chế đột phá theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.