Câu 1 Luật · #22 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Viên chức quản lý là? A. Người lao động hợp đồng thời vụ tại doanh nghiệp. B. Người chỉ làm chuyên môn nghiệp vụ, không giữ chức vụ quản lý. C. Người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập. D. Người chỉ ký hợp đồng dịch vụ hỗ trợ ngắn hạn.
Câu 2 Luật · #47 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Tiền lương viên chức theo định hướng Luật mới gắn với? A. Xếp loại chất lượng hàng năm theo các mức hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ. B. Các chuẩn mực xử sự trong thực hiện nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phù hợp đặc thù công việc từng lĩnh vực. C. Vị trí việc làm và hiệu quả công việc. D. Việc chuyển giữa các đơn vị trong phạm vi quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền và trường hợp pháp luật cho phép.
Câu 3 Luật · #72 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Khen thưởng viên chức dựa trên? A. Thành tích, kết quả công tác và quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng. B. Xếp loại chất lượng hàng năm theo các mức hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ. C. Các chuẩn mực xử sự trong thực hiện nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phù hợp đặc thù công việc từng lĩnh vực. D. Chỉ thâm niên tuyệt đối không gắn thành tích.
Câu 4 Luật · #97 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Chính sách phát triển đơn vị sự nghiệp công lập nhấn mạnh? A. Các chuẩn mực xử sự trong thực hiện nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phù hợp đặc thù công việc từng lĩnh vực. B. Việc chuyển giữa các đơn vị trong phạm vi quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền và trường hợp pháp luật cho phép. C. Bảo đảm dịch vụ công cơ bản, thiết yếu; đầu tư vùng khó khăn; thúc đẩy xã hội hóa cung cấp dịch vụ công theo pháp luật. D. Xếp loại chất lượng hàng năm theo các mức hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ.
Câu 5 Luật · #25 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống? A. Mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên. B. Đóng, không liên thông, chỉ gồm giáo dục chính quy. C. Đóng, liên thông, chỉ gồm giáo dục nghề nghiệp. D. Mở, không liên thông, chỉ gồm giáo dục thường xuyên.
Câu 6 Luật · #50 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Ngày Nhà giáo Việt Nam là? A. 02/9. B. 20/11. C. 30/4. D. 15/10.
Câu 7 Luật · #75 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Luật Giáo dục 43/2019 gồm khoảng? A. 5 chương, 50 điều. B. 12 chương, 200 điều. C. 3 chương, 30 điều. D. 9 chương, 115 điều.
Câu 8 Luật · #100 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Giáo dục quốc phòng và an ninh trong nhà trường nhằm? A. Thay thế toàn bộ chương trình giáo dục phổ thông. B. Trang bị kiến thức cơ bản về quốc phòng, an ninh; ý thức bảo vệ Tổ quốc cho người học theo quy định. C. Chỉ tổ chức hội thao không gắn nội dung giáo dục. D. Chỉ đào tạo sĩ quan chuyên nghiệp bắt buộc với mọi học sinh tiểu học.
Câu 9 Nghị định · #3 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Cơ quan ban hành Nghị định 84 là: A. Bộ Giáo dục và Đào tạo. B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội. C. Chính phủ. D. Quốc hội.
Câu 10 Nghị định · #28 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Điều kiện thành lập cơ sở giáo dục theo Nghị định gắn với: A. Chỉ tên thương hiệu và biển hiệu. B. Chỉ địa chỉ hộ khẩu của người đứng đầu. C. Chỉ số lượng học sinh đăng ký trước. D. Đất đai, cơ sở vật chất, tài chính, đội ngũ và chương trình theo quy định.
Câu 11 Nghị định · #53 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Trách nhiệm cơ sở giáo dục với an toàn thực phẩm bán trú là: A. Chỉ giao hết cho phụ huynh tự bảo đảm. B. Chỉ khi có thanh tra đột xuất. C. Không cần điều kiện vệ sinh riêng. D. Bảo đảm điều kiện vệ sinh, an toàn theo quy định.
Câu 12 Nghị định · #78 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Kiểm định đạt chuẩn phổ cập khác đánh giá thi đua nhà giáo ở chỗ: A. Chỉ kiểm tra học phí. B. Chỉ tính điểm thi học sinh. C. Chỉ xếp hạng cá nhân giáo viên. D. Đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu phổ cập trên địa bàn.
Câu 13 Luật · #1 Luật số 123/2025/QH15 Theo 123 sửa đổi một số điều của luật Giáo dục việc miễn phí sách giáo khoa cho học sinh cho hs có hiệu lực từ: A. 01/07/2026 B. 05/9/2026 C. 01/01/2027 D. 01/01/2026
Câu 14 Luật · #16 Luật số 123/2025/QH15 Nội dung miễn phí sách giáo khoa được lưu ý về mốc nào? A. áp dụng từ ngày thông qua 10/12/2025 B. tất cả áp dụng từ 01/01/2025 C. có khoản áp dụng từ 01/7/2026 D. có khoản áp dụng từ 01/7/2027
Câu 15 Luật · #31 Luật số 123/2025/QH15 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về người dạy? A. viên chức B. người lao động C. nhà giáo D. công chức
Câu 16 Luật · #46 Luật số 123/2025/QH15 Cặp nội dung liên quan việc học bắt buộc được nêu đúng là gì? A. phổ cập ngoại ngữ và thi bắt buộc B. phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc C. phổ cập y tế và bảo hiểm bắt buộc D. phổ cập nghề và lao động bắt buộc
Câu 17 Luật · #9 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Điểm đột phá về phạm vi áp dụng "Chuẩn nghề nghiệp nhà giáo" là gì? A. Chỉ áp dụng bắt buộc đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập để làm căn cứ xếp lương viên chức. B. Được áp dụng thống nhất đối với nhà giáo trong cả cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục ngoài công lập. C. Chỉ áp dụng đối với nhà giáo thuộc hệ thống giáo dục phổ thông, không áp dụng đối với nhà giáo trong trường của lực lượng vũ trang. D. Áp dụng linh hoạt dựa trên quy chế riêng của từng cơ sở giáo dục mà không cần theo một khung tiêu chuẩn chung.
Câu 18 Luật · #34 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Giáo viên theo Luật Nhà giáo là? A. Nhà giáo giảng dạy, giáo dục chương trình mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên, dự bị đại học, giáo dục đặc biệt; và sơ cấp, trung cấp trong giáo dục nghề nghiệp. B. Viên chức hành chính không giảng dạy tại cơ sở giáo dục. C. Người lao động chỉ làm công tác phục vụ cơ sở vật chất trường học. D. Nhà giáo giảng dạy chương trình đào tạo từ trình độ cao đẳng trở lên; chương trình đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và một số chương trình trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, lực lượng vũ trang theo luật định.
Câu 19 Luật · #59 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Luật Nhà giáo 73/2025 có hiệu lực từ? A. 16/6/2025. B. 01/7/2026. C. 01/01/2026. D. 01/01/2025.
Câu 20 Luật · #84 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Người đứng đầu cơ sở giáo dục là? A. Nhân viên kế toán không được giao trách nhiệm điều hành. B. Việc nhà giáo chuyển công tác theo nguyện vọng cá nhân với sự đồng ý của nơi đi và nơi đến theo quy định. C. Tổ trưởng chuyên môn không được giao trách nhiệm điều hành toàn cơ sở. D. Hiệu trưởng, giám đốc của cơ sở giáo dục, chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của cơ sở.
Câu 21 Nghị định · #12 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Chức danh đúng cho bậc trung học phổ thông là: A. Giáo viên tiểu học. B. Giáo viên trung học phổ thông. C. Giáo viên trung học cơ sở. D. Giáo viên mầm non.
Câu 22 Nghị định · #37 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Công khai thông tin tuyển dụng nhà giáo nhằm: A. Bảo đảm minh bạch, cạnh tranh bình đẳng. B. Rút ngắn thời hạn nhận hồ sơ. C. Thay thế hội đồng tuyển dụng. D. Giảm số người dự tuyển.
Câu 23 Nghị định · #62 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Điểm ưu tiên 5 điểm theo Nghị định 93 là: A. Mức tự thỏa thuận hội đồng. B. Mức nêu cho diện ưu tiên tương ứng tại Nghị định 93. C. Mức của Nghị định 84. D. Mức của Nghị định 259.
Câu 24 Nghị định · #87 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Thời gian giảng dạy 30 tháng so với ngưỡng là: A. Chưa đủ 36 tháng tối thiểu. B. Vượt ngưỡng 48 tháng. C. Bằng ngưỡng 24 tháng. D. Đã đủ 36 tháng tối thiểu.
Câu 25 Nghị định · #20 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Theo quy định gốc Điều 9 Nghị định 115/2020/NĐ-CP, thi tuyển viên chức được thực hiện theo: A. Chỉ 02 vòng thi. B. 02 vòng thi. C. 02 vòng thi trong mọi trường hợp. D. 02 vòng thi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 26 Nghị định · #40 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Chậm nhất bao lâu kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh dự vòng 1, Hội đồng phải tổ chức thi vòng 1 theo điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 115/2020/NĐ-CP? A. Chỉ 15 ngày. B. 30 ngày. C. 45 ngày. D. 15 ngày.
Câu 27 Nghị định · #60 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Nghị định 115/2020/NĐ-CP bãi bỏ văn bản nào sau đây? A. Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhà giáo. B. Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý người lao động. C. Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. D. Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
Câu 28 Nghị định · #3 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Đối tượng sửa đổi của Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý người lao động. B. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhà giáo. C. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. D. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
Câu 29 Nghị định · #23 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Trường hợp tổ chức thi ngoại ngữ theo khoản 3 Điều 9 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP thì: A. Kết quả thi ngoại ngữ không có giá trị thay chứng chỉ. B. Không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ; nếu đạt kết quả thì được coi là đáp ứng tiêu chuẩn về ngoại ngữ. C. phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ; nếu đạt kết quả thì được coi là đáp ứng tiêu chuẩn về ngoại ngữ. D. Không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ; nếu đạt kết quả thì được coi là đáp ứng tiêu chuẩn về ngoại ngữ trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 30 Nghị định · #43 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP So với quy định gốc năm 2020 (thạc sĩ hưởng 85% bậc 2, tiến sĩ hưởng 85% bậc 3), điểm khác của Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. Cộng bậc theo từng mức trình độ cao hơn so với yêu cầu vị trí việc làm, không ấn định cứng thạc sĩ = bậc 2, tiến sĩ = bậc 3. B. Cộng bậc theo từng mức trình độ cao hơn so với yêu cầu vị trí việc làm, không ấn định cứng thạc sĩ = bậc 2, tiến sĩ = bậc 3 trong mọi trường hợp. C. Cộng bậc theo từng mức trình độ cao hơn so với yêu cầu vị trí việc làm, không ấn định cứng thạc sĩ = bậc 2, tiến sĩ = bậc 3 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Cộng bậc theo từng mức trình độ cao hơn so với yêu cầu vị trí việc làm, không ấn định cứng thạc sĩ = bậc 2, tiến sĩ = bậc 3 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 31 Nghị định · #12 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Theo quy định tại Nghị định 259, trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không phân cấp, ủy quyền cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác thì ai là người trực tiếp tổ chức thực hiện các nội dung về tuyển dụng, bổ nhiệm, kỷ luật, cho thôi việc viên chức? A. Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trực tiếp ra văn bản quản lý và chỉ đạo. B. Giám đốc Sở Nội vụ tự ra quyết định thay mặt Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. C. Tập thể Ban Thường vụ Tỉnh ủy trực tiếp xét duyệt hồ sơ và ra quyết định. D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trực tiếp tổ chức thực hiện theo quy định.
Câu 32 Nghị định · #46 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Hình thức vòng 2 của xét tuyển là: A. Chỉ trắc nghiệm. B. Vấn đáp hoặc thực hành. C. Chỉ phỏng vấn bắt buộc kèm viết. D. Chỉ viết.
Câu 33 Nghị định · #79 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Viên chức đang trong thời gian bị xem xét kỷ luật thì: A. Được ưu tiên thăng hạng. B. Được biệt phái bắt buộc. C. Việc bổ nhiệm, nâng lương… bị hạn chế theo quy định. D. Vẫn bổ nhiệm, nâng lương bình thường mọi trường hợp.
Câu 34 Nghị định · #9 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm được xác định căn cứ vào yếu tố nào sau đây? A. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn. C. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn trong mọi trường hợp. D. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 35 Nghị định · #29 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Viên chức đảm nhiệm vị trí việc làm quản lý được xếp lương như thế nào? A. Xếp lương theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ hoặc hỗ trợ đang giữ và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý tương ứng. B. Chỉ hưởng phụ cấp chức vụ, không xếp lương theo bậc nghề nghiệp. C. Xếp lương riêng theo bảng lương chức vụ, không gắn bậc nghề nghiệp. D. Bắt buộc xếp lương bậc 5 của vị trí việc làm quản lý.
Câu 36 Nghị định · #49 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Chậm nhất đến ngày nào, các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan được phân cấp phải hoàn thành ban hành quyết định phê duyệt vị trí việc làm theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP? A. 31/12/2026. B. 01/01/2027. C. 01/7/2026. D. 01/7/2027.
Câu 37 Nghị định · #12 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Theo dõi, đánh giá viên chức theo Điều 3 Nghị định 233/2026/NĐ-CP được tiến hành: A. Thường xuyên, liên tục theo tháng hoặc theo quý trong mọi trường hợp. B. Chỉ thường xuyên, liên tục theo tháng hoặc theo quý. C. Chỉ một lần vào cuối năm, không theo tháng hoặc quý. D. Thường xuyên, liên tục theo tháng hoặc theo quý.
Câu 38 Nghị định · #32 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Đối với đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục, thời điểm đánh giá, xếp loại được thực hiện theo quy định của: A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. B. Ủy ban nhân dân cấp huyện. C. Bộ Giáo dục và Đào tạo. D. Quốc hội.
Câu 39 Nghị định · #52 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Viên chức bị xử lý kỷ luật đảng hoặc kỷ luật hành chính trong năm đánh giá do suy thoái tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống hoặc vi phạm liên quan đến thực hiện nhiệm vụ thì xếp loại: A. Không hoàn thành nhiệm vụ khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Hoàn thành nhiệm vụ. C. Hoàn thành tốt nhiệm vụ nếu đã khắc phục. D. Không hoàn thành nhiệm vụ.
Câu 40 Nghị định · #15 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Kể từ ngày Nghị định 234/2026/NĐ-CP có hiệu lực, văn bản nào hết hiệu lực thi hành về xử lý kỷ luật viên chức? A. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP. B. Chỉ nghị định số 112/2020/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2023/NĐ-CP và bị bãi bỏ một phần bởi Nghị định số 172/2025/NĐ-CP). C. Nghị định số 90/2020/NĐ-CP và Nghị định số 48/2023/NĐ-CP. D. Nghị định số 112/2020/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2023/NĐ-CP và bị bãi bỏ một phần bởi Nghị định số 172/2025/NĐ-CP).
Câu 41 Nghị định · #35 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm đến mức khiển trách là: A. 05 năm (60 tháng) khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. 05 năm (60 tháng). C. 10 năm (120 tháng). D. 05 năm (60 tháng) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 42 Nghị định · #55 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Đối với viên chức biệt phái, trường hợp kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc thì ai ra quyết định? A. Cơ quan cử biệt phái, căn cứ đề xuất của Hội đồng kỷ luật. B. Chỉ cơ quan cử biệt phái, căn cứ đề xuất của Hội đồng kỷ luật. C. Cơ quan cử biệt phái, căn cứ đề xuất của Hội đồng kỷ luật trong mọi trường hợp. D. Cơ quan cử biệt phái, căn cứ đề xuất của Hội đồng kỷ luật khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 43 Thông tư · #18 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Phân biệt đúng nhất giữa “mang vào phòng thi” và “sử dụng trong giờ làm bài” đối với điện thoại là: A. Mang vào bị đình chỉ; sử dụng chỉ bị cảnh cáo. B. Mang vào bị cảnh cáo; sử dụng trong giờ làm bài bị đình chỉ thi. C. Mang vào bị cảnh cáo; sử dụng trong giờ làm bài bị đình chỉ thi trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Mang vào bị cảnh cáo; sử dụng trong giờ làm bài bị đình chỉ thi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 44 Thông tư · #38 Thông tư số 001/2025/TT-BNV “Đề thi” theo Quy chế là: A. Tập hợp các câu hỏi của từng bài thi, bảo đảm tổng số điểm các câu hỏi bằng thang điểm theo quy định trong mọi trường hợp. B. Tập hợp các câu hỏi của từng bài thi, bảo đảm tổng số điểm các câu hỏi bằng thang điểm theo quy định. C. Tập hợp các câu hỏi của từng bài thi, bảo đảm tổng số điểm các câu hỏi bằng thang điểm theo quy định trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Chỉ tập hợp các câu hỏi của từng bài thi, bảo đảm tổng số điểm các câu hỏi bằng thang điểm theo quy định.
Câu 45 Thông tư · #58 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Thí sinh được quyền: A. Báo với giám thị phòng thi về hành vi vi phạm nội quy, quy chế của người dự thi (nếu có) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Báo với giám thị phòng thi về hành vi vi phạm nội quy, quy chế của người dự thi (nếu có). C. Chỉ báo với giám thị phòng thi về hành vi vi phạm nội quy, quy chế của người dự thi (nếu có). D. Báo với giám thị phòng thi về hành vi vi phạm nội quy, quy chế của người dự thi (nếu có) theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 46 Thông tư · #1 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Nội dung nào sau đây là một trong những mục đích xây dựng Bộ Quy tắc ứng xử theo Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT? A. Xây dựng văn hóa học đường; đảm bảo môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện. B. Làm căn cứ để nhà giáo rèn luyện, giữ gìn, học tập, bồi dưỡng nâng cao phẩm chất, đạo đức và văn hóa ứng xử. C. Bảo đảm tính khả thi, dân chủ, công khai, khách quan khi xây dựng quy tắc chi tiết tại cơ sở giáo dục. D. Phù hợp với chuẩn mực đạo đức, thuần phong mỹ tục và truyền thống văn hóa của dân tộc.
Câu 47 Thông tư · #21 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Nguyên tắc xây dựng Bộ Quy tắc ứng xử yêu cầu việc sửa đổi, bổ sung phải: A. Được thảo luận dân chủ, khách quan, công khai và được sự đồng thuận của đa số các thành viên trong cơ sở giáo dục. B. Được thảo luận dân chủ, khách quan, công khai và được sự đồng thuận của đa số các thành viên trong cơ sở giáo dục trong mọi trường hợp. C. Được thảo luận dân chủ, khách quan, công khai và được sự đồng thuận của đa số các thành viên trong cơ sở giáo dục khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Có thể được thảo luận dân chủ, khách quan, công khai và được sự đồng thuận của đa số các thành viên trong cơ sở giáo dục.
Câu 48 Thông tư · #41 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Người học với người học khác KHÔNG được: A. Nói tục, chửi bậy, miệt thị, xúc phạm, gây mất đoàn kết; bịa đặt, lôi kéo; phát tán thông tin để nói xấu, ảnh hưởng danh dự, nhân phẩm người khác trong mọi trường hợp. B. Nói tục, chửi bậy, miệt thị, xúc phạm, gây mất đoàn kết; bịa đặt, lôi kéo; phát tán thông tin để nói xấu, ảnh hưởng danh dự, nhân phẩm người khác trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Nói tục, chửi bậy, miệt thị, xúc phạm, gây mất đoàn kết; bịa đặt, lôi kéo; phát tán thông tin để nói xấu, ảnh hưởng danh dự, nhân phẩm người khác. D. Nói tục, chửi bậy, miệt thị, xúc phạm, gây mất đoàn kết; bịa đặt, lôi kéo; phát tán thông tin để nói xấu, ảnh hưởng danh dự, nhân phẩm người khác khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 49 Quyết định · #4 Quyết định số 522/QĐ-UBND Quyết định 522/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành: A. Sau 45 ngày kể từ ngày ký. B. Từ ngày 28/5/2019. C. Từ ngày 01/7/2017. D. Từ ngày ký.
Câu 50 Quyết định · #24 Quyết định số 522/QĐ-UBND Quy tắc cấm lạm dụng và quấy rối người khác: A. Chỉ cấm tin nhắn, không cấm cử chỉ. B. Chỉ cấm hành động, không cấm lời nói. C. Dưới mọi hình thức (lời nói, hành động, cử chỉ, tin nhắn…) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Dưới mọi hình thức (lời nói, hành động, cử chỉ, tin nhắn…).
Câu 51 Quyết định · #44 Quyết định số 522/QĐ-UBND Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, công đoàn các cấp có trách nhiệm: A. Tổ chức, vận động, kiểm tra, giám sát đoàn viên, hội viên thực hiện tốt Quy tắc trong mọi trường hợp. B. Chỉ tổ chức, vận động, kiểm tra, giám sát đoàn viên, hội viên thực hiện tốt Quy tắc. C. Tổ chức, vận động, kiểm tra, giám sát đoàn viên, hội viên thực hiện tốt Quy tắc. D. Tổ chức, vận động, kiểm tra, giám sát đoàn viên, hội viên thực hiện tốt Quy tắc khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 52 Nghị quyết · #7 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Cơ chế đặc thù, đột phá trong NQ 248/2025 nhằm phát triển lĩnh vực nào? A. Chỉ giáo dục và đào tạo B. Giáo dục và đào tạo trong mọi trường hợp. C. Giáo dục và đào tạo D. Giáo dục và đào tạo khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 53 Nghị quyết · #27 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Thời hạn nhiệm kỳ cấp phó trong xử lý sau HĐ trường theo Điều 7 là: A. 03 năm B. 07 năm C. 10 năm D. 05 năm
Câu 54 Nghị quyết · #47 Nghị quyết số 248/2025/QH15 NQ 248/2025 có hiệu lực trước Thông tư 03/2026? A. NQ chưa có hiệu lực B. Không, Thông tư có hiệu lực trước C. Cùng ngày 30/01/2026 D. Có, NQ có hiệu lực 01/01/2026
Câu 55 Thông tư · #10 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Điều 4 quy định quy tắc: A. Chung trong mọi trường hợp. B. Chung theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Chung D. Chỉ chung
Câu 56 Thông tư · #30 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Phòng chống bạo lực học đường theo Điều 4 là trách nhiệm: A. Của người lao động B. Của công chức C. Của viên chức D. Của nhà giáo
Câu 57 Thông tư · #50 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Phòng chống bạo lực học đường gắn với: A. Môi trường giáo dục an toàn theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Môi trường giáo dục an toàn C. Môi trường giáo dục an toàn trong mọi trường hợp. D. Môi trường giáo dục an toàn trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 58 Nghị quyết · #13 Nghị quyết số 71-NQ/TW Mục tiêu 2030 – phổ cập mầm non cho trẻ: A. 6-8 tuổi B. 4-6 tuổi C. 5-7 tuổi D. 3-5 tuổi
Câu 59 Nghị quyết · #33 Nghị quyết số 71-NQ/TW Trong các mốc/điều kiện gần đúng, chọn mệnh đề chuẩn: Tầm nhìn 2045: A. Top 20 quốc gia; 5 ĐH top 100 thế giới một số lĩnh vực B. Top 20 quốc gia; 5 ĐH top 100 thế giới một số lĩnh vực trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Chỉ top 20 quốc gia; 5 ĐH top 100 thế giới một số lĩnh vực D. Top 20 quốc gia; 5 ĐH top 100 thế giới một số lĩnh vực theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 60 Nghị quyết · #53 Nghị quyết số 71-NQ/TW NQ 71 giao Đảng uỷ CP xây dựng chương trình triển khai từ: A. 2026 trong mọi trường hợp. B. 2026 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Chỉ 2026 D. 2026