Câu 1 Luật · #4 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Khi thực hiện hoạt động nghề nghiệp, viên chức phải bảo đảm quyền tiếp cận dịch vụ công của Nhân dân như thế nào? Dựa trên các định nghĩa giải thích từ ngữ bạn cung cấp, dưới đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm trực tiếp, bôi đậm đáp án đúng và không phân chia mức độ: A. Linh hoạt thay đổi quy trình chuyên môn để giải quyết nhanh nhất cho người dân. B. Ưu tiên cho những đối tượng có đóng góp kinh phí lớn cho đơn vị. C. Phục vụ theo thứ tự nộp hồ sơ, không phân biệt đối tượng ưu tiên theo chính sách. D. Bảo đảm công bằng, bình đẳng, phục vụ với thái độ tôn trọng, tận tụy, văn minh, lịch sự.
Câu 2 Luật · #29 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Miễn nhiệm là? A. Việc cấp có thẩm quyền quyết định cho viên chức quản lý thôi giữ chức vụ quản lý khi chưa hết thời hạn bổ nhiệm. B. Thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ. C. Việc đánh giá viên chức theo quý. D. Việc viên chức quản lý tự nguyện xin thôi giữ chức vụ khi chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
Câu 3 Luật · #54 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Nguyên tắc tuyển dụng viên chức gồm? A. Công khai, minh bạch, khách quan, cạnh tranh, bình đẳng và đúng pháp luật. B. Xếp loại chất lượng hàng năm theo các mức hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ. C. Các chuẩn mực xử sự trong thực hiện nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phù hợp đặc thù công việc từng lĩnh vực. D. Quyền được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao.
Câu 4 Luật · #79 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Tiếp nhận vào làm viên chức (trường hợp đặc thù) khác thi tuyển/xét tuyển ở chỗ? A. Thỏa thuận bằng văn bản về vị trí việc làm, tiền lương, đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ giữa viên chức và người đứng đầu đơn vị. B. Công dân Việt Nam được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan nhà nước để thực hiện công vụ theo pháp luật cán bộ, công chức. C. Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương và điều kiện lao động theo Bộ luật Lao động. D. Áp dụng với đối tượng đáp ứng ngay yêu cầu vị trí việc làm theo nhóm đối tượng luật định (chuyên gia, người đang hợp đồng tại đơn vị…), theo quy định chi tiết của Chính phủ.
Câu 5 Luật · #7 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Theo Luật giáo dục 2019. Phát triển giáo dục, xây dựng xã hội học tập là sự nghiệp của cơ quan, tổ chức nào? A. Bộ giáo dục và Đào tạo và Hội khuyến học B. Nhà nước và của toàn dân C. Toàn dân D. Nhà nước
Câu 6 Luật · #32 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục do ai quy định? A. Quốc hội. B. Bộ Giáo dục và Đào tạo. C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. D. Chính phủ.
Câu 7 Luật · #57 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Trường chuyên, trường năng khiếu nhằm? A. Chỉ phổ cập giáo dục mầm non. B. Chỉ bồi dưỡng công chức hành chính. C. Chỉ đào tạo sơ cấp nghề. D. Phát triển năng khiếu của học sinh về một số môn học, lĩnh vực.
Câu 8 Luật · #82 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Nhiệm vụ của nhà giáo theo Luật Giáo dục gồm? A. Giảng dạy, giáo dục theo mục tiêu, nguyên lý giáo dục; rèn luyện đạo đức; giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự nhà giáo. B. Chỉ quản lý sổ hộ khẩu của học sinh. C. Chỉ làm công tác văn thư lưu trữ hồ sơ. D. Chỉ kinh doanh thiết bị dạy học cá nhân.
Câu 9 Nghị định · #10 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Trách nhiệm thực hiện giáo dục bắt buộc tiểu học thuộc về: A. Chỉ nhà trường công lập. B. Gia đình, xã hội và Nhà nước. C. Chỉ Bộ Giáo dục và Đào tạo. D. Chỉ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Câu 10 Nghị định · #35 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Nghỉ hè khoảng 8 tuần của nhiều nhà giáo mầm non, phổ thông theo Nghị định 84 là: A. 6 tuần, không kể phép năm. B. 7 tuần, kể cả phép năm. C. 8 tuần, kể cả phép năm. D. 8 tuần, không kể phép năm.
Câu 11 Nghị định · #60 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Bảo đảm nguồn lực phổ cập giáo dục thuộc trách nhiệm của: A. Chỉ doanh nghiệp trên địa bàn. B. Nhà nước và địa phương theo phân cấp ngân sách. C. Chỉ tổ chức quốc tế. D. Chỉ hội phụ huynh học sinh.
Câu 12 Nghị định · #85 Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Tinh thần Nghị định 84/2020 là: A. Cụ thể hóa Luật Giáo dục về phổ cập, điều kiện bảo đảm và trách nhiệm các bên. B. Cụ thể hóa Luật Nhà giáo về đãi ngộ. C. Cụ thể hóa Luật Cán bộ, công chức về ngạch bậc. D. Cụ thể hóa Luật Viên chức về tuyển dụng.
Câu 13 Luật · #8 Luật số 123/2025/QH15 Luật 123/2025/QH15 có bao nhiêu điều? A. 4 điều B. 1 điều C. 3 điều D. 2 điều
Câu 14 Luật · #23 Luật số 123/2025/QH15 Luật 123/2025/QH15 có bao nhiêu điều? A. 1 điều B. 4 điều C. 2 điều D. 3 điều
Câu 15 Luật · #38 Luật số 123/2025/QH15 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về bảo đảm chất lượng? A. kiểm định B. kiểm định theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. kiểm định trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. kiểm định trong mọi trường hợp.
Câu 16 Luật · #53 Luật số 123/2025/QH15 Nội dung miễn phí sách giáo khoa được lưu ý về mốc nào? A. có khoản áp dụng từ 01/7/2026 B. áp dụng từ ngày thông qua 10/12/2025 C. tất cả áp dụng từ 01/01/2025 D. có khoản áp dụng từ 01/7/2027
Câu 17 Luật · #16 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Nội dung đánh giá đối với nhà giáo dựa trên căn cứ cốt lõi nào? A. Dựa trên số lượng học sinh giỏi và tỷ lệ học sinh lên lớp của lớp chủ nhiệm. B. Dựa trên mức độ hài lòng của phụ huynh và học sinh thông qua phiếu khảo sát. C. Dựa trên số lượng bài báo khoa học được đăng tải trên các tạp chí quốc tế. D. Dựa trên chuẩn nghề nghiệp nhà giáo và quy định khác của pháp luật liên quan.
Câu 18 Luật · #41 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập thực hiện quyền theo? A. Chỉ thỏa thuận miệng với phụ huynh. B. Chỉ pháp luật về công chức hành chính thuần túy. C. Nhà giáo ngoài công lập thực hiện quyền theo pháp luật về lao động và quy định khác có liên quan, cùng quyền bổ sung của Luật Nhà giáo. D. Nhà giáo công lập thực hiện quyền theo pháp luật về viên chức và quy định khác có liên quan, cùng quyền bổ sung của Luật Nhà giáo.
Câu 19 Luật · #66 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Quy trình đánh giá nhà giáo ngoài công lập thực hiện theo? A. Quy định của cơ sở giáo dục. B. Việc nhà giáo chuyển công tác theo nguyện vọng cá nhân với sự đồng ý của nơi đi và nơi đến theo quy định. C. Chỉ bỏ phiếu của người học là đủ thay mọi quy định. D. Bắt buộc giống hệt mọi quy trình viên chức công lập trong mọi chi tiết thủ tục nội bộ.
Câu 20 Luật · #91 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quy định chi tiết chuẩn nghề nghiệp nhà giáo, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của? A. Việc phân công giảng dạy đồng thời từ hai cơ sở hoặc hai cấp học, trình độ trở lên theo địa bàn và chuyên môn. B. Việc nhà giáo chuyển công tác theo nguyện vọng cá nhân với sự đồng ý của nơi đi và nơi đến theo quy định. C. Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đối với nhà giáo thuộc thẩm quyền quản lý. D. Tên gọi thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo trong từng cấp học, trình độ đào tạo.
Câu 21 Nghị định · #19 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Ngoài 36 tháng giảng dạy phù hợp phải có: A. Chỉ bảo hiểm thất nghiệp. B. Bảo hiểm xã hội tự nguyện. C. Bảo hiểm xã hội bắt buộc. D. Chỉ bảo hiểm y tế tự nguyện.
Câu 22 Nghị định · #44 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Gia hạn hợp đồng nhà giáo dựa trên: A. Chỉ số lượng giải thưởng. B. Chỉ quan hệ cá nhân. C. Nhu cầu và đánh giá hoàn thành nhiệm vụ. D. Chỉ thâm niên.
Câu 23 Nghị định · #69 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Đào tạo nhà giáo đạt chuẩn vùng khó khăn được: A. Giảm chuẩn bắt buộc. B. Thay thế tuyển dụng. C. Miễn mọi đánh giá. D. Ưu tiên, hỗ trợ theo chính sách.
Câu 24 Nghị định · #94 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Nhà giáo mới tuyển dụng thường phải: A. Được miễn tập sự trong mọi trường hợp vì đã có chuẩn nghề nghiệp. B. Được bổ nhiệm chức vụ quản lý ngay khi trúng tuyển. C. Được bố trí vị trí việc làm theo nguyện vọng cá nhân trước khi tập sự. D. Thực hiện quy định về tập sự theo pháp luật liên quan.
Câu 25 Nghị định · #7 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Theo trình độ đào tạo, Nghị định 115/2020/NĐ-CP phân loại viên chức theo yêu cầu chức danh nghề nghiệp gồm các trình độ nào? A. Đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp. B. Tiến sĩ, thạc sĩ, đại học. C. Tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng, trung cấp. D. Chỉ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng, trung cấp.
Câu 26 Nghị định · #27 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Ba hình thức thi vòng 2 theo quy định gốc khoản 2 Điều 9 Nghị định 115/2020/NĐ-CP là: A. Phỏng vấn, thực hành, thi viết. B. Chỉ phỏng vấn, thực hành, thi viết. C. Vấn đáp, thực hành, viết. D. Kết hợp viết và phỏng vấn bắt buộc.
Câu 27 Nghị định · #47 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Thời gian tập sự đối với chức danh nghề nghiệp yêu cầu trình độ đại học theo Điều 21 Nghị định 115/2020/NĐ-CP là: A. 12 tháng. B. 09 tháng. C. 24 tháng. D. 06 tháng.
Câu 28 Nghị định · #10 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Nghị định 85/2023/NĐ-CP mở rộng đối tượng không được bố trí vào Hội đồng tuyển dụng, điểm nào sau đây là nội dung mới so với quy định gốc năm 2020? A. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ trong mọi trường hợp. D. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ.
Câu 29 Nghị định · #30 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Vòng 2 của xét tuyển theo Điều 11 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP được thực hiện: A. Theo quy định tại khoản 2 Điều 9 (môn nghiệp vụ chuyên ngành) khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Theo quy định tại khoản 2 Điều 9 (môn nghiệp vụ chuyên ngành) theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Chỉ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 (môn nghiệp vụ chuyên ngành). D. Theo quy định tại khoản 2 Điều 9 (môn nghiệp vụ chuyên ngành).
Câu 30 Nghị định · #50 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP Khi số người dự xét thăng hạng nhiều hơn chỉ tiêu, thứ tự ưu tiên xác định người trúng tuyển theo Điều 40 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP bắt đầu bằng: A. Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp có thẩm quyền công nhận. B. công chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp có thẩm quyền công nhận. C. nhà giáo có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp có thẩm quyền công nhận. D. người lao động có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp có thẩm quyền công nhận.
Câu 31 Nghị định · #19 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Nghị định 259 thay thế trọng tâm: A. Nghị định 93/2026/NĐ-CP. B. Nghị định 115/2020/NĐ-CP. C. Nghị định 84/2020/NĐ-CP. D. Nghị định 43/2019/NĐ-CP.
Câu 32 Nghị định · #53 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Chậm nhất bao lâu kể từ ngày danh sách trúng tuyển được công khai, người trúng tuyển phải hoàn thiện hồ sơ? A. 7 ngày. B. 30 ngày. C. 15 ngày. D. 10 ngày.
Câu 33 Nghị định · #86 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Hội đồng 5 hoặc 7 thành viên nghĩa là: A. Số thành viên không bị giới hạn. B. Số thành viên là một trong hai mức số lẻ được nêu. C. Số thành viên là một mức số chẵn duy nhất. D. Số thành viên do hiệu trưởng quyết định ngoài mức nêu.
Câu 34 Nghị định · #16 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Trường hợp có từ 02 người trở lên giữ chức danh cấp phó của người đứng đầu thì việc phân công phụ trách lĩnh vực: A. làm phát sinh vị trí việc làm mới, không làm thay đổi tên gọi của vị trí việc làm. B. Được đổi tên vị trí việc làm khung cho từng phó. C. Làm phát sinh vị trí việc làm mới theo từng lĩnh vực được phân công. D. Không làm phát sinh vị trí việc làm mới, không làm thay đổi tên gọi của vị trí việc làm.
Câu 35 Nghị định · #36 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Trường hợp vị trí việc làm chỉ xác định sử dụng 02 bậc nghề nghiệp, tỷ lệ ở bậc cao hơn không vượt quá: A. 50% tổng số biên chế người lao động được giao cho vị trí việc làm đó. B. 50% tổng số biên chế nhà giáo được giao cho vị trí việc làm đó. C. 50% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó. D. 50% tổng số biên chế công chức được giao cho vị trí việc làm đó.
Câu 36 Nghị định · #56 Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Viên chức xếp lương loại A3 (gồm A3.1 và A3.2) được chuyển vào bậc nào? A. Bậc 5; trường hợp đang xếp A3.2 thì chuyển xếp lương vào A3.1 theo quy định hiện hành trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Bậc 5; trường hợp đang xếp A3.2 thì chuyển xếp lương vào A3.1 theo quy định hiện hành. C. Bậc 5; trường hợp đang xếp A3.2 thì chuyển xếp lương vào A3.1 theo thỏa thuận hiện hành. D. Bậc 5; trường hợp đang xếp A3.2 thì chuyển xếp lương vào A3.1 theo quy định hiện hành khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 37 Nghị định · #19 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Khung tiêu chí kết quả thực hiện nhiệm vụ của đơn vị gồm các nhóm tiêu chí nào? A. Chỉ hiệu quả sử dụng nguồn lực và đổi mới phát triển. B. Kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ; chất lượng sản phẩm, dịch vụ; hiệu quả sử dụng nguồn lực; đổi mới và phát triển trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ; chất lượng sản phẩm, dịch vụ; hiệu quả sử dụng nguồn lực; đổi mới và phát triển. D. Kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ; chất lượng sản phẩm, dịch vụ; hiệu quả sử dụng nguồn lực; đổi mới và phát triển khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 38 Nghị định · #39 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Khoảng điểm “Hoàn thành nhiệm vụ” đối với viên chức là: A. Từ 30 điểm đến dưới 50 điểm. B. Từ 70 điểm đến dưới 90 điểm. C. Từ 50 điểm đến dưới 70 điểm. D. Từ 90 điểm trở lên.
Câu 39 Nghị định · #59 Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Nếu sau khi đã xếp loại mà phát hiện khuyết điểm, không bảo đảm quy định về mức xếp loại hoặc thiếu trung thực thì cấp có thẩm quyền: A. Ban hành quyết định xếp loại chất lượng mới thay thế quyết định đã ban hành trước đó khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ ban hành quyết định xếp loại chất lượng mới thay thế quyết định đã ban hành trước đó. C. Ban hành quyết định xếp loại chất lượng mới thay thế quyết định đã ban hành trước đó. D. Chỉ điều chỉnh bằng biên bản họp, không ban hành quyết định mới.
Câu 40 Nghị định · #2 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Theo nghị định 234/2026/NĐ-CP, trường hợp người đứng đầu và tất cả cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức cùng bị xem xét kỷ luật trong một vụ việc thì ai sẽ làm Chủ tịch Hội đồng kỷ luật viên chức? A. Người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó. B. Chủ tịch Ban chấp hành Công đoàn của đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức. C. Đại diện bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ của cơ quan cấp trên trực tiếp. D. Một viên chức đại diện được tập thể đơn vị sự nghiệp công lập bầu ra tại cuộc họp.
Câu 41 Nghị định · #22 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Trường hợp bị kỷ luật Đảng bằng hình thức cách chức mà viên chức không giữ chức vụ quản lý thì kỷ luật hành chính được xem xét, quyết định bằng hình thức: A. Cảnh cáo khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Cảnh cáo. C. Cảnh cáo trong mọi trường hợp. D. Chỉ cảnh cáo.
Câu 42 Nghị định · #42 Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Hình thức cách chức theo Nghị định 234/2026/NĐ-CP được áp dụng đối với: A. Viên chức quản lý. B. Chỉ viên chức biệt phái. C. người lao động quản lý. D. Mọi viên chức, kể cả không giữ chức vụ quản lý.
Câu 43 Thông tư · #5 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Kỳ thi tuyển, xét tuyển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực thì: A. Được tiếp tục áp dụng Nội quy, Quy chế kèm theo Thông tư 06/2020/TT-BNV trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực. B. Được áp dụng Thông tư 06/2020/TT-BNV vô thời hạn đến khi kết thúc kỳ thi. C. Được tiếp tục áp dụng Nội quy, Quy chế kèm theo Thông tư 06/2020/TT-BNV trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Chỉ được áp dụng Thông tư 06/2020/TT-BNV đối với phần thi trên giấy.
Câu 44 Thông tư · #25 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Thí sinh bị cảnh cáo trong một bài thi thì: A. Bị trừ 50% tổng số câu trả lời đúng hoặc 50% tổng số điểm đạt được của bài thi đó. B. Bị trừ 50% tổng số câu trả lời đúng hoặc 50% tổng số điểm đạt được của bài thi đó khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Bị trừ 25% điểm bài thi đó. D. Bị trừ 50% tổng số câu trả lời đúng hoặc 50% tổng số điểm đạt được của bài thi đó trong mọi trường hợp.
Câu 45 Thông tư · #45 Thông tư số 001/2025/TT-BNV Chậm nhất bao lâu kể từ ngày công bố kết quả cuối cùng, Ban giám sát phải báo cáo kết quả hoạt động? A. 03 ngày làm việc. B. 03 ngày làm việc theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. 15 ngày làm việc. D. 07 ngày làm việc.
Câu 46 Thông tư · #8 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Theo Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT, quy định về trang phục đối với cán bộ quản lý và giáo viên trong cơ sở giáo dục là gì? A. Trang phục sạch sẽ, gọn gàng, màu sắc trang nhã, không giới hạn kiểu dáng. B. Trang phục công sở truyền thống, đồng nhất màu sắc trong toàn cơ sở giáo dục. C. Sử dụng đồng phục do Ban đại diện cha mẹ học sinh may đo theo năm học. D. Sử dụng trang phục lịch sự, phù hợp với môi trường và hoạt động giáo dục.
Câu 47 Thông tư · #28 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT So với giáo viên, điều cấm đặc trưng hơn của cán bộ quản lý khi ứng xử với giáo viên, nhân viên là: A. Không hách dịch, gây khó khăn, xúc phạm, định kiến, thiên vị, vụ lợi, né tránh trách nhiệm hoặc che giấu vi phạm, đổ lỗi theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Không hách dịch, gây khó khăn, xúc phạm, định kiến, thiên vị, vụ lợi, né tránh trách nhiệm hoặc che giấu vi phạm, đổ lỗi. C. Không hách dịch, gây khó khăn, xúc phạm, định kiến, thiên vị, vụ lợi, né tránh trách nhiệm hoặc che giấu vi phạm, đổ lỗi trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. hách dịch, gây khó khăn, xúc phạm, định kiến, thiên vị, vụ lợi, né tránh trách nhiệm hoặc che giấu vi phạm, đổ lỗi.
Câu 48 Thông tư · #48 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Sở GDĐT, phòng GDĐT có trách nhiệm: A. Chỉ đạo triển khai và kiểm tra, giám sát việc xây dựng, thực hiện Bộ Quy tắc ứng xử tại cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý. B. Chỉ đạo triển khai và kiểm tra, giám sát việc xây dựng, thực hiện Bộ Quy tắc ứng xử tại cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Chỉ đạo triển khai và kiểm tra, giám sát việc xây dựng, thực hiện Bộ Quy tắc ứng xử tại cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Chỉ đạo triển khai và kiểm tra, giám sát việc xây dựng, thực hiện Bộ Quy tắc ứng xử tại cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 49 Quyết định · #11 Quyết định số 522/QĐ-UBND Về trang phục, tác phong, Quy tắc yêu cầu: A. Trang phục công sở lịch sự; đầu tóc gọn gàng trong mọi trường hợp. B. Trang phục công sở lịch sự; đầu tóc gọn gàng. C. Không cần gọn gàng đầu tóc. D. Trang phục công sở lịch sự; đầu tóc gọn gàng theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 50 Quyết định · #31 Quyết định số 522/QĐ-UBND Khi giải quyết yêu cầu của người dân tại cơ quan, cán bộ phải: A. Chỉ giải quyết đúng quy định, quy trình. B. Giải quyết đúng quy định, quy trình trong mọi trường hợp. C. Giải quyết đúng quy định, quy trình. D. Giải quyết đúng quy định, quy trình theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 51 Quyết định · #51 Quyết định số 522/QĐ-UBND Tờ trình đề nghị ban hành Quy tắc do cơ quan nào trình ngày 25/01/2017? A. Sở Văn hóa và Thể thao (Tờ trình số 34/TTr-SVHTT) theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Sở Văn hóa và Thể thao (Tờ trình số 34/TTr-SVHTT). C. Sở Văn hóa và Thể thao (Tờ trình số 34/TTr-SVHTT) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Sở Văn hóa và Thể thao (Tờ trình số 34/TTr-SVHTT) trong mọi trường hợp.
Câu 52 Nghị quyết · #14 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Phụ cấp ưu đãi nghề cho GV vùng đặc biệt khó khăn theo Điều 2 là: A. 100% mức lương cơ sở B. 85% mức lương cơ sở C. 50% mức lương cơ sở D. 70% mức lương cơ sở
Câu 53 Nghị quyết · #34 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Trong các mốc/điều kiện gần đúng, chọn mệnh đề chuẩn: Chi NSNN cho GD&ĐT tối thiểu: A. 20% theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. 20% C. 20% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. 20% trong mọi trường hợp.
Câu 54 Nghị quyết · #54 Nghị quyết số 248/2025/QH15 Thời hạn 06 tháng ở Điều 7 liên quan đến: A. Xử lý sau kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng trường khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Xử lý sau kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng trường C. Xử lý sau kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng trường trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Xử lý sau kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng trường theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 55 Thông tư · #17 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Nhà giáo không được gian lận trong: A. Tuyển sinh, đánh giá người học B. Tuyển sinh, đánh giá người học trong mọi trường hợp. C. Tuyển sinh, đánh giá người học theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Chỉ tuyển sinh, đánh giá người học
Câu 56 Thông tư · #37 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Nhà giáo trong lực lượng vũ trang giảng dạy: A. Chỉ áp dụng quy tắc quân đội B. Có thể áp dụng quy tắc ứng xử người lao động theo Thông tư C. Có thể áp dụng quy tắc ứng xử nhà giáo theo Thông tư D. Có thể áp dụng quy tắc ứng xử công chức theo Thông tư
Câu 57 Thông tư · #57 Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT Thông tư 03/2026 ban hành sau Luật Nhà giáo 73/2025 nhằm: A. Quy định chi tiết quy tắc ứng xử người lao động B. Quy định chi tiết quy tắc ứng xử công chức C. Quy định chi tiết quy tắc ứng xử viên chức D. Quy định chi tiết quy tắc ứng xử nhà giáo
Câu 58 Nghị quyết · #20 Nghị quyết số 71-NQ/TW Đảng uỷ Chính phủ theo NQ 71 có nhiệm vụ: A. Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026 C. Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Chỉ xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026
Câu 59 Nghị quyết · #40 Nghị quyết số 71-NQ/TW Phổ cập mầm non 3-5 tuổi đến năm: A. 2030 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. 2030 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. 2030 D. 2030 trong mọi trường hợp.
Câu 60 Nghị quyết · #60 Nghị quyết số 71-NQ/TW Mục tiêu 2030 và tầm nhìn 2045 trong NQ 71 quan hệ: A. 2030 là bước đệm, 2045 là tầm nhìn dài hạn khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. 2030 là bước đệm, 2045 là tầm nhìn dài hạn trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. 2030 là bước đệm, 2045 là tầm nhìn dài hạn theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. 2030 là bước đệm, 2045 là tầm nhìn dài hạn