Câu 1 Ngân hàng #4 Theo dõi, đánh giá viên chức theo Điều 3 Nghị định 233/2026/NĐ-CP được tiến hành: A. Chỉ một lần vào cuối năm, không theo tháng hoặc quý. B. Thường xuyên, liên tục theo tháng hoặc theo quý. C. Chỉ khi có khiếu nại, tố cáo. D. Hai năm một lần.
Câu 2 Ngân hàng #30 Khoảng điểm “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” đối với viên chức là: A. Từ 90 điểm trở lên. B. Từ 50 điểm đến dưới 70 điểm. C. Từ 70 điểm đến dưới 90 điểm. D. Dưới 50 điểm.
Câu 3 Ngân hàng #55 Nội dung cơ bản của Quy chế đánh giá theo điểm a khoản 3 Điều 18 gồm: A. Phạm vi, đối tượng; nguyên tắc; tiêu chí đánh giá (tiêu chí chung và tiêu chí kết quả thực hiện nhiệm vụ); thang điểm; theo dõi, đánh giá thường xuyên; trình tự, thủ tục; sử dụng kết quả. B. Chỉ danh sách viên chức và mức xếp loại dự kiến. C. Chỉ hình thức kỷ luật tương ứng từng mức điểm. D. Chỉ tỷ lệ hoàn thành xuất sắc, không cần tiêu chí.
Câu 4 Ngân hàng #53 Kết quả xếp loại chất lượng viên chức hằng năm được sử dụng làm căn cứ cho nội dung nào sau đây? A. Chỉ để lưu hồ sơ, không gắn bố trí, sử dụng. B. Đánh giá, xếp loại chất lượng đảng viên; bố trí, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, quy hoạch, bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, biệt phái, thi đua, khen thưởng, kỷ luật; thay đổi bậc nghề nghiệp, vị trí việc làm; xác định tiền thu nhập tăng thêm, tiền thưởng. C. Chỉ để xét kỷ luật, không xét thi đua. D. Chỉ để xác định phụ cấp chức vụ.
Câu 5 Ngân hàng #14 Mức “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” đối với đơn vị sự nghiệp công lập là: A. Từ 90 điểm trở lên. B. Từ 70 đến dưới 90 điểm, đồng thời hoàn thành 100% các nhiệm vụ được giao, đúng thời hạn, bảo đảm chất lượng, hiệu quả. C. Từ 50 đến dưới 70 điểm. D. Dưới 50 điểm.
Câu 6 Ngân hàng #52 Kết quả theo dõi, đánh giá viên chức hằng quý được sử dụng để làm căn cứ xác định: A. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển (đây là căn cứ của xếp loại hằng năm). B. Đánh giá, xếp loại chất lượng đảng viên (đây là căn cứ của xếp loại hằng năm). C. Tiền thu nhập tăng thêm, tiền thưởng từ quỹ tiền thưởng hằng năm của đơn vị (nếu có), cùng với phát hiện, khắc phục tồn tại và đề xuất nâng cao chất lượng thực hiện nhiệm vụ. D. Thay đổi vị trí việc làm bắt buộc.
Câu 7 Ngân hàng #27 Khung tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với viên chức không giữ chức vụ quản lý gồm: A. Chỉ năng lực tập hợp, đoàn kết. B. Chỉ kết quả hoạt động của đơn vị thuộc phạm vi quản lý. C. Các tiêu chí về số lượng, chất lượng và tiến độ kết quả thực hiện nhiệm vụ. D. Chỉ phẩm chất chính trị thuộc tiêu chí chung.
Câu 8 Ngân hàng #54 Chậm nhất đến ngày nào đơn vị sự nghiệp công lập phải ban hành Quy chế đánh giá của đơn vị theo Nghị định 233/2026/NĐ-CP? A. 01/7/2026. B. 15/12/2026. C. 01/7/2027. D. 30/11/2026.
Câu 9 Ngân hàng #29 Viên chức được xếp loại “Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ” khi đạt: A. Từ 70 điểm đến dưới 90 điểm. B. Từ 90 điểm trở lên. C. Từ 50 điểm đến dưới 70 điểm. D. Dưới 50 điểm nhưng được bình bầu.
Câu 10 Ngân hàng #58 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định việc áp dụng Nghị định 233/2026/NĐ-CP đối với: A. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động thuộc phạm vi quản lý. B. Công chức trong cơ quan hành chính nhà nước. C. Cán bộ cấp xã không thuộc đơn vị sự nghiệp. D. Viên chức đã thôi việc, nghỉ hưu (thuộc phạm vi Nghị định 234).
Câu 11 Ngân hàng #35 Khi đơn vị được công nhận “Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ”, tỷ lệ viên chức hoàn thành xuất sắc được quyết định cao hơn nhưng không vượt quá: A. 20% tổng số viên chức hoàn thành tốt nhiệm vụ. B. 30% tổng số viên chức hoàn thành tốt nhiệm vụ. C. 25% tổng số viên chức được xếp loại “Hoàn thành tốt nhiệm vụ”. D. 25% tổng số viên chức của đơn vị.
Câu 12 Ngân hàng #33 Hành vi vi phạm liên quan đến thực hiện nhiệm vụ bị kỷ luật bằng hình thức từ khiển trách trở lên trong năm đánh giá dẫn đến viên chức bị xếp loại: A. Hoàn thành nhiệm vụ. B. Không hoàn thành nhiệm vụ. C. Hoàn thành tốt nhiệm vụ nếu điểm từ 70 trở lên. D. Hoàn thành xuất sắc nếu điểm từ 90 trở lên.
Câu 13 Ngân hàng #36 Mức xếp loại chất lượng của người đứng đầu so với mức xếp loại của đơn vị: A. Được cao hơn một mức so với đơn vị. B. Không cao hơn mức xếp loại chất lượng của đơn vị. C. Độc lập hoàn toàn, không bị ràng buộc. D. Bắt buộc bằng đúng mức của đơn vị, không được thấp hơn.
Câu 14 Ngân hàng #19 Trường hợp đơn vị có dưới 05 đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc thì số đơn vị được xếp loại hoàn thành xuất sắc tối đa là: A. 02 đơn vị. B. 03 đơn vị. C. 01 đơn vị. D. Không đơn vị nào được xếp xuất sắc.
Câu 15 Ngân hàng #3 Nghị định 233/2026/NĐ-CP áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu được gọi chung là: A. Cấp huyện. B. Cấp tỉnh. C. Cấp bộ. D. Cấp xã.
Câu 16 Ngân hàng #16 Đơn vị bị xếp loại không hoàn thành nhiệm vụ khi có tổng điểm dưới 50 hoặc thuộc trường hợp nào sau đây? A. Hoàn thành dưới 70% nhiệm vụ theo chương trình, kế hoạch trong năm (trừ xem xét bất khả kháng) hoặc bị kết luận sai phạm trong công tác cán bộ, mất đoàn kết nội bộ, bè phái, chạy chức, chạy quyền. B. Đạt từ 50 đến dưới 70 điểm và hoàn thành 100% nhiệm vụ. C. Đạt từ 70 đến dưới 90 điểm. D. Có 30% nhiệm vụ hoàn thành vượt mức.
Câu 17 Ngân hàng #21 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập công nhận kết quả xếp loại chất lượng đối với: A. Chính đơn vị sự nghiệp công lập đó (thay cấp trên). B. Các đơn vị cấu thành. C. Tất cả đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh. D. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc bộ.
Câu 18 Ngân hàng #51 Nếu sau khi đã xếp loại mà phát hiện khuyết điểm, không bảo đảm quy định về mức xếp loại hoặc thiếu trung thực thì cấp có thẩm quyền: A. Ban hành quyết định xếp loại chất lượng mới thay thế quyết định đã ban hành trước đó. B. Giữ nguyên quyết định cũ đến hết năm sau. C. Chỉ điều chỉnh bằng biên bản họp, không ban hành quyết định mới. D. Chuyển sang xử lý kỷ luật mà không xếp loại lại.
Câu 19 Ngân hàng #5 Xếp loại chất lượng viên chức hằng năm được thực hiện trên cơ sở nào? A. Chỉ nhận xét định tính của cấp ủy, không cần điểm số. B. Chỉ ý kiến phụ huynh học sinh. C. Kết quả theo dõi, đánh giá hằng tháng hoặc hằng quý. D. Chỉ thâm niên và bằng cấp.
Câu 20 Ngân hàng #34 Tỷ lệ viên chức xếp loại “Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ” không vượt quá: A. 20% tổng số viên chức được xếp loại “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” trong phạm vi cùng một cơ quan, đơn vị và trong từng nhóm viên chức có nhiệm vụ tương đồng. B. 20% tổng số viên chức của đơn vị, không phân biệt nhóm. C. 25% trong mọi trường hợp. D. 30% số viên chức hoàn thành nhiệm vụ.