Câu 1 Ngân hàng #1 Ngày ban hành Nghị định 84/2020/NĐ-CP là: A. 17/7/2020. B. 01/7/2020. C. 01/9/2020. D. 14/6/2019.
Câu 2 Ngân hàng #2 Ngày có hiệu lực của Nghị định 84/2020/NĐ-CP là: A. 01/7/2020. B. 01/9/2020. C. 17/7/2020. D. 01/9/2021.
Câu 3 Ngân hàng #3 Cơ quan ban hành Nghị định 84 là: A. Bộ Giáo dục và Đào tạo. B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội. C. Chính phủ. D. Quốc hội.
Câu 4 Ngân hàng #4 Nghị định 84 quy định chi tiết một số điều của: A. Luật Nhà giáo. B. Luật Cán bộ, công chức. C. Luật Viên chức. D. Luật Giáo dục.
Câu 5 Ngân hàng #5 Phổ cập giáo dục theo Nghị định 84 là: A. Chính sách bảo đảm trẻ trong độ tuổi được đến trường theo mục tiêu phổ cập. B. Yêu cầu pháp lý trẻ trong độ tuổi tiểu học phải được học tiểu học. C. Hình thức học ngoài nhà trường chính quy, nâng cao kiến thức kỹ năng. D. Hình thức học theo khóa chính quy, cấp văn bằng theo cấp học.
Câu 6 Ngân hàng #6 Giáo dục bắt buộc theo hướng dẫn gắn Nghị định 84 là: A. Hình thức học theo khóa chính quy, cấp văn bằng theo cấp học. B. Yêu cầu pháp lý trẻ trong độ tuổi tiểu học phải được học tiểu học. C. Hình thức học ngoài nhà trường chính quy, nâng cao kiến thức kỹ năng. D. Chính sách bảo đảm trẻ trong độ tuổi được đến trường theo mục tiêu phổ cập.
Câu 7 Ngân hàng #7 Giáo dục thường xuyên theo nội dung gắn Nghị định 84 là: A. Chính sách bảo đảm trẻ trong độ tuổi được đến trường theo mục tiêu phổ cập. B. Hình thức học theo khóa chính quy, cấp văn bằng theo cấp học. C. Hình thức học ngoài nhà trường chính quy, nâng cao kiến thức kỹ năng. D. Yêu cầu pháp lý trẻ trong độ tuổi tiểu học phải được học tiểu học.
Câu 8 Ngân hàng #8 Giáo dục chính quy theo nội dung gắn Nghị định 84 là: A. Hình thức học ngoài nhà trường chính quy, nâng cao kiến thức kỹ năng. B. Chính sách bảo đảm trẻ trong độ tuổi được đến trường theo mục tiêu phổ cập. C. Yêu cầu pháp lý trẻ trong độ tuổi tiểu học phải được học tiểu học. D. Hình thức học theo khóa chính quy, cấp văn bằng theo cấp học.
Câu 9 Ngân hàng #9 Trách nhiệm tổ chức phổ cập trên địa bàn thuộc về: A. Ủy ban nhân dân các cấp theo phân cấp. B. Chỉ cơ sở giáo dục tư thục. C. Chỉ hội phụ huynh học sinh. D. Chỉ hiệu trưởng từng trường.
Câu 10 Ngân hàng #10 Trách nhiệm thực hiện giáo dục bắt buộc tiểu học thuộc về: A. Chỉ nhà trường công lập. B. Gia đình, xã hội và Nhà nước. C. Chỉ Bộ Giáo dục và Đào tạo. D. Chỉ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Câu 11 Ngân hàng #11 Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục gồm: A. Chỉ học phí và học bổng. B. Chỉ mạng lưới trường lớp. C. Mạng lưới trường lớp, đội ngũ, cơ sở vật chất và chính sách hỗ trợ người học. D. Chỉ đội ngũ nhà giáo đạt chuẩn.
Câu 12 Ngân hàng #12 Khi địa phương chưa đủ điều kiện phổ cập thì phải: A. Chuyển hết học sinh sang hình thức tự học. B. Dừng mục tiêu phổ cập đến khi có đủ ngân sách. C. Miễn kiểm tra, đánh giá phổ cập trong thời gian chờ. D. Xây dựng kế hoạch và lộ trình bảo đảm điều kiện theo quy định.
Câu 13 Ngân hàng #13 Kiểm tra thực hiện phổ cập giáo dục dựa trên: A. Chỉ tiêu, số liệu người học trong độ tuổi và điều kiện bảo đảm. B. Chỉ doanh thu học phí trường tư. C. Chỉ điểm thi học sinh giỏi quốc gia. D. Chỉ số lượng giải thưởng nhà giáo.
Câu 14 Ngân hàng #14 Đánh giá kết quả phổ cập giáo dục dựa trên: A. Chỉ số lượng liên kết nước ngoài. B. Tỷ lệ huy động, hoàn thành chương trình và điều kiện bảo đảm. C. Chỉ số công trình xây dựng trường. D. Chỉ số lớp bán trú trên địa bàn.
Câu 15 Ngân hàng #15 Công nhận đạt chuẩn phổ cập nhằm: A. Xếp hạng thi đua cá nhân nhà giáo. B. Bãi bỏ trách nhiệm duy trì phổ cập của địa phương. C. Xác nhận mức độ hoàn thành mục tiêu phổ cập trên địa bàn. D. Thay thế mọi kỳ thi tốt nghiệp phổ thông.
Câu 16 Ngân hàng #16 Kinh phí phổ cập giáo dục được bố trí từ: A. Chỉ tài trợ nước ngoài. B. Chỉ vốn vay thương mại của nhà trường. C. Chỉ quỹ phụ huynh và doanh nghiệp. D. Ngân sách nhà nước và nguồn hợp pháp khác theo quy định.
Câu 17 Ngân hàng #17 Học bổng khuyến khích học tập theo Nghị định 84 là: A. Hỗ trợ người học có kết quả học tập xuất sắc theo tiêu chí quy định. B. Hỗ trợ sách giáo khoa, học liệu cho đối tượng chính sách. C. Hỗ trợ người học thuộc đối tượng chính sách theo quy định. D. Hỗ trợ miễn, giảm vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên.
Câu 18 Ngân hàng #18 Học bổng chính sách theo Nghị định 84 là: A. Hỗ trợ miễn, giảm vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên. B. Hỗ trợ người học thuộc đối tượng chính sách theo quy định. C. Hỗ trợ người học có kết quả học tập xuất sắc theo tiêu chí quy định. D. Hỗ trợ sách giáo khoa, học liệu cho đối tượng chính sách.
Câu 19 Ngân hàng #19 Miễn, giảm giá vé dịch vụ công cộng theo Nghị định 84 là: A. Hỗ trợ người học thuộc đối tượng chính sách theo quy định. B. Hỗ trợ sách giáo khoa, học liệu cho đối tượng chính sách. C. Hỗ trợ người học có kết quả học tập xuất sắc theo tiêu chí quy định. D. Hỗ trợ miễn, giảm vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên.
Câu 20 Ngân hàng #20 Hỗ trợ sách giáo khoa, học liệu theo Nghị định 84 là: A. Hỗ trợ người học thuộc đối tượng chính sách theo quy định. B. Hỗ trợ sách giáo khoa, học liệu cho đối tượng chính sách. C. Hỗ trợ miễn, giảm vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên. D. Hỗ trợ người học có kết quả học tập xuất sắc theo tiêu chí quy định.