Câu 1 Ngân hàng #1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP được ban hành ngày nào? A. 07/12/2023. B. Chỉ 07/12/2023. C. 07/12/2023 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. 07/12/2023 trong mọi trường hợp.
Câu 2 Ngân hàng #2 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào? A. Chỉ 07/12/2023. B. 07/6/2024. C. 07/12/2023. D. 07/12/2023 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 3 Ngân hàng #3 Đối tượng sửa đổi của Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý người lao động. B. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhà giáo. C. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. D. Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
Câu 4 Ngân hàng #4 Theo khoản 1 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP, trong kế hoạch tuyển dụng phải xác định các vị trí việc làm thí sinh được đăng ký bao nhiêu nguyện vọng? A. 02 nguyện vọng. B. Không hạn chế nguyện vọng. C. 03 nguyện vọng. D. 01 nguyện vọng.
Câu 5 Ngân hàng #5 Các vị trí việc làm được đăng ký 02 nguyện vọng phải đồng thời đáp ứng điều kiện nào? A. Cùng Hội đồng thi là đủ, hình thức vòng 2 có thể khác nhau. B. Có tiêu chuẩn, điều kiện giống nhau, cùng Hội đồng thi, áp dụng hình thức thi viết (vòng 2) và chung đề thi. C. Có tiêu chuẩn, điều kiện giống nhau, cùng Hội đồng thi, áp dụng hình thức thi viết (vòng 2) và chung đề thi trong mọi trường hợp. D. Có tiêu chuẩn, điều kiện giống nhau, cùng Hội đồng thi, áp dụng hình thức thi viết (vòng 2) và chung đề thi trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 6 Ngân hàng #6 Đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 115/2020/NĐ-CP (đơn vị tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc tự chủ chi thường xuyên), sau khi được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP, xây dựng kế hoạch tuyển dụng như thế nào? A. Xây dựng và quyết định kế hoạch tuyển dụng mà không phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập phê duyệt. B. Xây dựng và quyết định kế hoạch tuyển dụng mà không phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phê duyệt. C. Xây dựng và quyết định kế hoạch tuyển dụng mà không phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp tư thục phê duyệt. D. Vẫn phải báo cáo cơ quan quản lý phê duyệt trước mọi kỳ tuyển.
Câu 7 Ngân hàng #7 Nghị định 85/2023/NĐ-CP bổ sung đối tượng ưu tiên nào vào khoản 1 Điều 6 Nghị định 115/2020/NĐ-CP? A. Chỉ cán bộ công đoàn trưởng thành từ cơ sở, trong phong trào công nhân: được cộng 1,5 điểm vào kết quả vòng 2. B. Cán bộ công đoàn trưởng thành từ cơ sở, trong phong trào công nhân: được cộng 1,5 điểm vào kết quả vòng 2 trong mọi trường hợp. C. Cán bộ công đoàn trưởng thành từ cơ sở, trong phong trào công nhân: được cộng 1,5 điểm vào kết quả vòng 2. D. Cán bộ công đoàn trưởng thành từ cơ sở, trong phong trào công nhân: được cộng 1,5 điểm vào kết quả vòng 2 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 8 Ngân hàng #8 Điểm ưu tiên 1,5 của cán bộ công đoàn được cộng vào đâu? A. Kết quả vòng 2. B. Kết quả vòng 1. C. Kết quả vòng 2 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Kết quả vòng 2 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 9 Ngân hàng #9 Hội đồng tuyển dụng khi cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện tuyển dụng, theo Nghị định 85/2023/NĐ-CP, có: A. 03 thành viên. B. Bắt buộc 09 thành viên. C. 05 hoặc 07 thành viên. D. Chỉ 05 hoặc 07 thành viên.
Câu 10 Ngân hàng #10 Nghị định 85/2023/NĐ-CP mở rộng đối tượng không được bố trí vào Hội đồng tuyển dụng, điểm nào sau đây là nội dung mới so với quy định gốc năm 2020? A. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ trong mọi trường hợp. D. Bổ sung cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột; người đã bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ.
Câu 11 Ngân hàng #11 Theo Điều 9 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP, vòng 1 thi kiểm tra kiến thức chung bằng hình thức nào? A. Thực hành trên máy. B. Trắc nghiệm trên máy vi tính. C. Chỉ trắc nghiệm trên máy vi tính. D. Trắc nghiệm trên máy vi tính khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 12 Ngân hàng #12 Sau khi sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP, nội dung thi vòng 1 gồm những phần nào? A. Chỉ 01 phần kiến thức chung. B. 02 phần: kiến thức chung và ngoại ngữ khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. 02 phần: kiến thức chung và ngoại ngữ. D. 03 phần: kiến thức chung, ngoại ngữ, tin học.
Câu 13 Ngân hàng #13 Phần I vòng 1 theo Nghị định 85/2023/NĐ-CP có: A. 30 câu, 30 phút. B. 60 câu hỏi, thời gian thi 60 phút. C. 100 câu, 60 phút. D. 60 câu, 90 phút.
Câu 14 Ngân hàng #14 Trường hợp đã đạt kết quả kiểm định chất lượng đầu vào theo quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức thì: A. Được miễn Phần II ngoại ngữ. B. Được miễn cả hai vòng. C. Vẫn phải thi đủ Phần I và Phần II. D. Được miễn thi Phần I.
Câu 15 Ngân hàng #15 Phần II ngoại ngữ vòng 1 theo Nghị định 85/2023/NĐ-CP có: A. 30 câu, tối đa 60 phút. B. 30 câu, thời gian thi 30 phút. C. 30 câu, thời gian thi 30 phút khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. 60 câu, 60 phút.
Câu 16 Ngân hàng #16 Đối với vị trí việc làm không yêu cầu ngoại ngữ trong tiêu chuẩn trình độ đào tạo, bồi dưỡng và theo bản mô tả công việc, khung năng lực thì: A. Thi Phần II nhưng chỉ cần đạt 30%. B. Không phải tổ chức thi Phần II theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Vẫn phải thi Phần II để lấy điểm cộng. D. Không phải tổ chức thi Phần II.
Câu 17 Ngân hàng #17 Điều kiện để được thi tiếp vòng 2 theo Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. Trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi. B. Trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 18 Ngân hàng #18 Ba hình thức thi vòng 2 theo Điều 9 được sửa bởi Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. Vấn đáp hoặc thực hành hoặc viết theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Vấn đáp hoặc thực hành hoặc viết. C. Chỉ vấn đáp hoặc thực hành hoặc viết. D. Phỏng vấn, thực hành, viết.
Câu 19 Ngân hàng #19 Nếu lựa chọn hình thức thi viết ở vòng 2, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng được chọn một trong các hình thức nào? A. Trắc nghiệm hoặc tự luận hoặc trắc nghiệm kết hợp với tự luận trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Trắc nghiệm hoặc tự luận hoặc trắc nghiệm kết hợp với tự luận trong mọi trường hợp. C. Trắc nghiệm hoặc tự luận hoặc trắc nghiệm kết hợp với tự luận. D. Chỉ trắc nghiệm hoặc tự luận hoặc trắc nghiệm kết hợp với tự luận.
Câu 20 Ngân hàng #20 Thời gian thi vấn đáp vòng 2 theo Nghị định 85/2023/NĐ-CP là: A. 30 phút (thí sinh có không quá 15 phút chuẩn bị, không tính vào thời gian thi) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. 15 phút, không có chuẩn bị. C. 30 phút (thí sinh có không quá 15 phút chuẩn bị, không tính vào thời gian thi) khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. 30 phút (thí sinh có không quá 15 phút chuẩn bị, không tính vào thời gian thi).