Câu 1 Ngân hàng #1 Nghị quyết 71-NQ/TW do cơ quan nào ban hành? A. Bộ Chính trị B. Chính phủ C. Bộ Chính trị trong mọi trường hợp. D. Bộ Chính trị trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 2 Ngân hàng #2 Nghị quyết 71-NQ/TW được ban hành ngày nào? A. 10/12/2025 B. 22/8/2025 C. 22/8/2025 trong mọi trường hợp. D. 22/8/2025 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 3 Ngân hàng #3 Người ký Nghị quyết 71-NQ/TW là: A. Tô Lâm trong mọi trường hợp. B. Tô Lâm trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Tô Lâm D. Chỉ tô Lâm
Câu 4 Ngân hàng #4 Giáo dục và đào tạo được xác định là: A. Chỉ quốc sách hàng đầu B. Quốc sách hàng đầu trong mọi trường hợp. C. Quốc sách hàng đầu trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Quốc sách hàng đầu
Câu 5 Ngân hàng #5 Phương châm phát triển GD&ĐT trong NQ 71-NQ/TW là: A. Thầy ra thầy, trò ra trò theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Thầy ra thầy, trò ra trò C. Thầy ra thầy, trò ra trò trong mọi trường hợp. D. Chỉ thầy ra thầy, trò ra trò
Câu 6 Ngân hàng #6 CSGD công lập theo NQ 71-NQ/TW: A. Không tổ chức Hội đồng trường (trừ trường có thỏa thuận quốc tế) B. Bắt buộc có Hội đồng trường C. Không tổ chức Hội đồng trường (trừ trường có thỏa thuận quốc tế) theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Không tổ chức Hội đồng trường (trừ trường có thỏa thuận quốc tế) trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 7 Ngân hàng #7 Trường có thỏa thuận quốc tế theo NQ 71: A. Có thể tổ chức Hội đồng trường theo quy định B. Có thể tổ chức Hội đồng trường theo quy định khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Có thể tổ chức Hội đồng trường theo quy định trong mọi trường hợp. D. Chỉ có thể tổ chức Hội đồng trường theo quy định
Câu 8 Ngân hàng #8 Người đứng đầu CSGD công lập theo NQ 71 là: A. Bí thư cấp uỷ kiêm người đứng đầu khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Bí thư cấp uỷ kiêm người đứng đầu trong mọi trường hợp. C. Bí thư cấp uỷ kiêm người đứng đầu D. Chỉ bí thư cấp uỷ kiêm người đứng đầu
Câu 9 Ngân hàng #9 Chi NSNN cho giáo dục tối thiểu theo NQ 71 là: A. 15% tổng chi NSNN B. 10% tổng chi NSNN C. 25% tổng chi NSNN D. 20% tổng chi NSNN
Câu 10 Ngân hàng #10 Chi đầu tư phát triển cho GD tối thiểu theo NQ 71 là: A. 5% theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. 5% C. 5% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. 5% trong mọi trường hợp.
Câu 11 Ngân hàng #11 Chi cho giáo dục đại học tối thiểu theo NQ 71 là: A. 3% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. 3% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. 3% D. 3% trong mọi trường hợp.
Câu 12 Ngân hàng #12 Mục tiêu 2030 – tỷ lệ trường PT đạt chuẩn quốc gia: A. 80% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. 80% theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. 80% trong mọi trường hợp. D. 80%
Câu 13 Ngân hàng #13 Mục tiêu 2030 – phổ cập mầm non cho trẻ: A. 6-8 tuổi B. 4-6 tuổi C. 5-7 tuổi D. 3-5 tuổi
Câu 14 Ngân hàng #14 Mục tiêu 2030 – tỷ lệ hoàn thành THPT: A. 85% trong mọi trường hợp. B. 85% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. 85% theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. 85%
Câu 15 Ngân hàng #15 Mục tiêu 2030 – tỷ lệ học sinh học tiếp sau THPT: A. 50% B. 50% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. 50% theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. 50% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 16 Ngân hàng #16 Mục tiêu 2030 – lao động có trình độ CĐ/ĐH trở lên: A. 24% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. 24% C. 24% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. 24% theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 17 Ngân hàng #17 Tầm nhìn 2045 – Việt Nam về GD&ĐT: A. Top 10 quốc gia B. Top 100 quốc gia C. Top 20 quốc gia D. Top 50 quốc gia
Câu 18 Ngân hàng #18 Tầm nhìn 2045 – số trường ĐH top 100 thế giới một số lĩnh vực: A. 5 trường B. 10 trường C. 3 trường D. 20 trường
Câu 19 Ngân hàng #19 Đảng uỷ Quốc hội theo NQ 71 có nhiệm vụ: A. Thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù trong mọi trường hợp. C. Chỉ thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù D. Thể chế hoá NQ về cơ chế, chính sách đặc thù
Câu 20 Ngân hàng #20 Đảng uỷ Chính phủ theo NQ 71 có nhiệm vụ: A. Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026 C. Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026 khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Chỉ xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai từ 2026