Câu 1 Ngân hàng #1 Thông tư 001/2025/TT-BNV do cơ quan nào ban hành và ký ngày nào theo văn bản? A. Bộ Nội vụ, ngày 17/3/2025. B. Chính phủ, ngày 17/3/2025. C. Bộ Nội vụ, ngày 02/12/2020. D. Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 16/3/2025.
Câu 2 Ngân hàng #2 Nội dung trung tâm được ban hành kèm theo Thông tư 001/2025/TT-BNV là: A. Chỉ Quy chế thi tuyển công chức hành chính nhà nước. B. Nội quy và Quy chế tuyển dụng, nâng ngạch, xét thăng hạng công chức, viên chức. C. Nội quy và Quy chế tuyển dụng, nâng ngạch, xét thăng hạng công chức, công chức. D. Nội quy và Quy chế tuyển dụng, nâng ngạch, xét thăng hạng công chức, nhà giáo.
Câu 3 Ngân hàng #3 Theo Điều 2 Thông tư 001/2025/TT-BNV, ngày có hiệu lực thi hành là: A. 17/3/2025. B. 01/5/2025. C. 01/4/2025. D. 01/6/2025.
Câu 4 Ngân hàng #4 Thông tư 001/2025/TT-BNV bãi bỏ văn bản nào? A. Thông tư 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT ngày 12/4/2019. C. Chỉ thông tư 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020. D. Thông tư 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020.
Câu 5 Ngân hàng #5 Kỳ thi tuyển, xét tuyển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực thì: A. Được tiếp tục áp dụng Nội quy, Quy chế kèm theo Thông tư 06/2020/TT-BNV trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực. B. Được áp dụng Thông tư 06/2020/TT-BNV vô thời hạn đến khi kết thúc kỳ thi. C. Được tiếp tục áp dụng Nội quy, Quy chế kèm theo Thông tư 06/2020/TT-BNV trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Chỉ được áp dụng Thông tư 06/2020/TT-BNV đối với phần thi trên giấy.
Câu 6 Ngân hàng #6 Sau thời hạn chuyển tiếp 06 tháng, nếu kỳ thi đã phê duyệt trước hiệu lực mà chưa hoàn thành thì: A. Chỉ thực hiện theo quy định tại Thông tư 001/2025/TT-BNV. B. Thực hiện theo quy định tại Thông tư 001/2025/TT-BNV. C. Thực hiện theo thỏa thuận tại Thông tư 001/2025/TT-BNV. D. Được gia hạn thêm 06 tháng theo Thông tư 06/2020/TT-BNV.
Câu 7 Ngân hàng #7 Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức, viên chức được quyết định áp dụng Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 001/2025/TT-BNV để: A. Tổ chức sát hạch khi xét tuyển vào công chức, viên chức. B. Tổ chức sát hạch khi thi tuyển vào công chức, viên chức. C. Tổ chức sát hạch khi tuyển dụng đặc cách vào công chức, viên chức. D. Tổ chức sát hạch khi tiếp nhận vào công chức, viên chức.
Câu 8 Ngân hàng #8 Theo Nội quy, thí sinh đến muộn sau thời điểm bắt đầu tính giờ làm bài được dự thi khi nào? A. Không quá 05 phút đối với bài thi có thời gian tối thiểu 30 phút, hoặc không quá 10 phút đối với bài thi có thời gian tối đa từ 60 phút trở lên; hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan được Chủ tịch Hội đồng xem xét, quyết định. B. Không quá 05 phút đối với bài thi có thời gian tối đa 30 phút, hoặc không quá 10 phút đối với bài thi có thời gian tối đa từ 60 phút trở lên; hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan được Chủ tịch Hội đồng xem xét, quyết định. C. Không quá 05 phút đối với bài thi có thời gian bình quân 30 phút, hoặc không quá 10 phút đối với bài thi có thời gian tối đa từ 60 phút trở lên; hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan được Chủ tịch Hội đồng xem xét, quyết định. D. Không quá 05 phút đối với bài thi có thời gian không thấp hơn 30 phút, hoặc không quá 10 phút đối với bài thi có thời gian tối đa từ 60 phút trở lên; hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan được Chủ tịch Hội đồng xem xét, quyết định.
Câu 9 Ngân hàng #9 Trường hợp thí sinh đến muộn vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan, ai xem xét, quyết định việc được dự thi? A. Chủ tịch Hội đồng, trên cơ sở báo cáo của Trưởng ban coi thi, Trưởng ban phỏng vấn hoặc Trưởng ban kiểm tra sát hạch khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ chủ tịch Hội đồng, trên cơ sở báo cáo của Trưởng ban coi thi, Trưởng ban phỏng vấn hoặc Trưởng ban kiểm tra sát hạch. C. Chủ tịch Hội đồng, trên cơ sở báo cáo của Trưởng ban coi thi, Trưởng ban phỏng vấn hoặc Trưởng ban kiểm tra sát hạch. D. Chủ tịch Hội đồng, trên cơ sở báo cáo của Trưởng ban coi thi, Trưởng ban phỏng vấn hoặc Trưởng ban kiểm tra sát hạch theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 10 Ngân hàng #10 Vật dụng nào sau đây thí sinh ĐƯỢC mang vào phòng thi theo Nội quy? A. Nước uống đựng trong bình chứa trong suốt, không gắn tem mác hay có ký hiệu, ký tự. B. Nước uống đựng trong bình chứa trong suốt, không gắn tem mác hay có ký hiệu, ký tự trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Chỉ nước uống đựng trong bình chứa trong suốt, không gắn tem mác hay có ký hiệu, ký tự. D. Nước uống đựng trong bình chứa trong suốt, không gắn tem mác hay có ký hiệu, ký tự trong mọi trường hợp.
Câu 11 Ngân hàng #11 Nhận định nào ĐÚNG về việc thí sinh ra khỏi phòng thi? A. Bài thi từ 60 phút trở xuống không được ra ngoài; bài thi trên giấy có thời gian trên 60 phút chỉ được ra sớm nhất sau 2/3 thời gian làm bài theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Bài thi từ 60 phút trở lên được ra khỏi phòng bất cứ lúc nào sau khi nộp bài miệng. C. Bài thi từ 60 phút trở xuống không được ra ngoài; bài thi trên giấy có thời gian trên 60 phút chỉ được ra sớm nhất sau 2/3 thời gian làm bài. D. Bài thi 60 phút được ra khỏi phòng sau 1/2 thời gian làm bài.
Câu 12 Ngân hàng #12 Khi thí sinh nộp bài sớm (bài thi trên giấy trên 60 phút) và ra khỏi phòng thi, phải nộp kèm: A. Đề thi và giấy nháp trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Đề thi và giấy nháp. C. Chỉ giấy thi, giữ lại đề và giấy nháp để đối chiếu. D. Đề thi và giấy nháp khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 13 Ngân hàng #13 Về mực viết và giấy làm bài, Nội quy quy định: A. Chỉ viết bằng một loại mực màu xanh hoặc đen; chỉ dùng giấy thi được phát trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Chỉ viết bằng một loại mực màu xanh hoặc đen; chỉ dùng giấy thi được phát theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Được viết bằng bất kỳ màu mực nào, kể cả đỏ. D. Chỉ viết bằng một loại mực màu xanh hoặc đen; chỉ dùng giấy thi được phát.
Câu 14 Ngân hàng #14 Trừ phần ghi bắt buộc trên trang phách, thí sinh: A. Không được đánh dấu, làm ký hiệu riêng, ghi họ tên, chữ ký, chức danh hay dấu hiệu nhận biết khác lên bài làm. B. Không được đánh dấu, làm ký hiệu riêng, ghi họ tên, chữ ký, chức danh hay dấu hiệu nhận biết khác lên bài làm trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Không được đánh dấu, làm ký hiệu riêng, ghi họ tên, chữ ký, chức danh hay dấu hiệu nhận biết khác lên bài làm trong mọi trường hợp. D. Chỉ không được đánh dấu, làm ký hiệu riêng, ghi họ tên, chữ ký, chức danh hay dấu hiệu nhận biết khác lên bài làm.
Câu 15 Ngân hàng #15 Nếu cần viết lại phần đã viết trong bài làm, thí sinh: A. Gạch chéo hoặc gạch ngang phần đã viết (trừ trường hợp có quy định khác) trong mọi trường hợp. B. Gạch chéo hoặc gạch ngang phần đã viết (trừ trường hợp có quy định khác) theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Gạch chéo hoặc gạch ngang phần đã viết (trừ trường hợp có quy định khác). D. Gạch chéo hoặc gạch ngang phần đã viết (trừ trường hợp có quy định khác) khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 16 Ngân hàng #16 Mang điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh vào phòng thi (trừ trường hợp có quy định khác) bị xử lý hình thức nào? A. Cảnh cáo khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ cảnh cáo. C. Cảnh cáo trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Cảnh cáo.
Câu 17 Ngân hàng #17 SỬ DỤNG điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh trong thời gian làm bài (trừ trường hợp có quy định khác) bị xử lý: A. Đình chỉ thi. B. Đình chỉ thi theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Đình chỉ thi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Đình chỉ thi trong mọi trường hợp.
Câu 18 Ngân hàng #18 Phân biệt đúng nhất giữa “mang vào phòng thi” và “sử dụng trong giờ làm bài” đối với điện thoại là: A. Mang vào bị đình chỉ; sử dụng chỉ bị cảnh cáo. B. Mang vào bị cảnh cáo; sử dụng trong giờ làm bài bị đình chỉ thi. C. Mang vào bị cảnh cáo; sử dụng trong giờ làm bài bị đình chỉ thi trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. Mang vào bị cảnh cáo; sử dụng trong giờ làm bài bị đình chỉ thi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 19 Ngân hàng #19 Áp dụng hình thức khiển trách khi thí sinh: A. Trao đổi với thí sinh khác đã bị nhắc nhở lần đầu nhưng không chấp hành hoặc tái phạm; hoặc không vào đúng vị trí sau khi đã bị nhắc nhở lần đầu trong mọi trường hợp. B. Trao đổi với thí sinh khác đã bị nhắc nhở lần đầu nhưng không chấp hành hoặc tái phạm; hoặc không vào đúng vị trí sau khi đã bị nhắc nhở lần đầu trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Trao đổi với thí sinh khác đã bị nhắc nhở lần đầu nhưng không chấp hành hoặc tái phạm; hoặc không vào đúng vị trí sau khi đã bị nhắc nhở lần đầu. D. Trao đổi với thí sinh khác đã bị nhắc nhở lần đầu nhưng không chấp hành hoặc tái phạm; hoặc không vào đúng vị trí sau khi đã bị nhắc nhở lần đầu khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 20 Ngân hàng #20 Cho thí sinh khác chép bài hoặc chép bài của thí sinh khác; trao đổi bài làm hoặc giấy nháp bị: A. Chỉ cảnh cáo. B. Cảnh cáo. C. Cảnh cáo khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Cảnh cáo theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.