Câu 5 Ngân hàng #25 Nhóm nào thuộc phạm vi sửa đổi được nêu? A. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc B. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc trong mọi trường hợp. C. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 6 Ngân hàng #26 Nhóm nào thuộc phạm vi sửa đổi được nêu? A. Chỉ hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc B. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc trong mọi trường hợp. D. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc
Câu 7 Ngân hàng #27 Nhóm nào thuộc phạm vi sửa đổi được nêu? A. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc C. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc trong mọi trường hợp. D. Chỉ hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc
Câu 8 Ngân hàng #28 Nhóm nào thuộc phạm vi sửa đổi được nêu? A. Chỉ hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc B. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc D. hệ thống giáo dục, văn bằng, phổ cập/bắt buộc trong mọi trường hợp.
Câu 9 Ngân hàng #29 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về người dạy? A. nhà giáo B. viên chức C. người lao động D. công chức
Câu 10 Ngân hàng #30 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về người dạy? A. công chức B. nhà giáo C. viên chức D. người lao động
Câu 11 Ngân hàng #31 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về người dạy? A. viên chức B. người lao động C. nhà giáo D. công chức
Câu 12 Ngân hàng #32 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về người dạy? A. viên chức B. công chức C. người lao động D. nhà giáo
Câu 13 Ngân hàng #33 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về tài liệu học tập? A. sách giáo khoa B. sách giáo khoa trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. sách giáo khoa khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. sách giáo khoa theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 14 Ngân hàng #34 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về tài liệu học tập? A. sách giáo khoa theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. sách giáo khoa C. Chỉ sách giáo khoa D. sách giáo khoa trong mọi trường hợp.
Câu 15 Ngân hàng #35 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về tài liệu học tập? A. Chỉ sách giáo khoa B. sách giáo khoa khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. sách giáo khoa D. sách giáo khoa trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 16 Ngân hàng #36 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về tài liệu học tập? A. Chỉ sách giáo khoa B. sách giáo khoa theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. sách giáo khoa D. sách giáo khoa khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 17 Ngân hàng #37 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về bảo đảm chất lượng? A. kiểm định theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. kiểm định khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. kiểm định trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. kiểm định
Câu 18 Ngân hàng #38 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về bảo đảm chất lượng? A. kiểm định B. kiểm định theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. kiểm định trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. D. kiểm định trong mọi trường hợp.
Câu 19 Ngân hàng #39 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về bảo đảm chất lượng? A. kiểm định theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. kiểm định C. Chỉ kiểm định D. kiểm định khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 20 Ngân hàng #40 Nội dung nào thuộc phạm vi sửa đổi về bảo đảm chất lượng? A. kiểm định khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ kiểm định C. kiểm định trong mọi trường hợp. D. kiểm định