Câu 1 Ngân hàng #21 Bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm được xác định theo bao nhiêu bậc và bậc nào thấp nhất? A. 04 bậc, bậc 4 là bậc thấp nhất. B. 05 bậc, từ bậc 1 đến bậc 5, trong đó bậc 1 là bậc thấp nhất và bậc 5 là bậc cao nhất. C. 05 bậc, bậc 5 là bậc thấp nhất. D. 03 bậc tương ứng hạng I, II, III.
Câu 2 Ngân hàng #26 Bậc 3 của vị trí việc làm tương ứng với lương viên chức loại nào theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP (Bảng 3)? A. Loại B. B. Loại A0. C. Loại A1. D. Loại A2, nhóm 2 (A2.2).
Câu 3 Ngân hàng #31 Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung cơ bản của bản mô tả công việc và khung năng lực theo Điều 8? A. Công việc, kết quả, sản phẩm đầu ra có thể đo lường được (tương ứng từng bậc nghề nghiệp). B. Mối quan hệ công tác; phạm vi, quyền hạn. C. Danh sách nhân sự cụ thể đang giữ vị trí và hệ số lương cá nhân. D. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất, tiêu chuẩn chuyên môn, điều kiện hành nghề (nếu có).
Câu 4 Ngân hàng #39 Tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp KHÔNG áp dụng đối với trường hợp nào? A. Những vị trí việc làm không xác định bậc hoặc chỉ có duy nhất một bậc. B. Mọi vị trí việc làm tại Phụ lục II. C. Vị trí việc làm có bậc sử dụng cao nhất là bậc 5. D. Vị trí việc làm quản lý tại Phụ lục I.
Câu 5 Ngân hàng #53 Viên chức xếp lương loại A0 được chuyển vào bậc nghề nghiệp nào? A. Bậc 1. B. Bậc 2 và tiếp tục xếp lương theo bậc, hệ số lương đang xếp ở loại A0. C. Bậc 3. D. Bậc 4.
Câu 6 Ngân hàng #37 Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; tự bảo đảm chi thường xuyên; hoặc là tổ chức khoa học và công nghệ công lập thì: A. Bắt buộc áp dụng đúng tỷ lệ tại khoản 2 Điều 10, không được khác. B. Được quyết định tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp khác với tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều 10, phù hợp với yêu cầu hoạt động và khả năng tài chính. C. Được tự ý bổ sung vị trí việc làm ngoài danh mục khung. D. Được đổi tên vị trí việc làm khung.
Câu 7 Ngân hàng #47 Thẩm quyền, trách nhiệm nào sau đây thuộc Bộ Nội vụ theo Điều 13 Nghị định 232/2026/NĐ-CP? A. Phê duyệt trực tiếp vị trí việc làm của mọi trường phổ thông công lập. B. Quyết định tỷ lệ bậc nghề nghiệp thay cho từng đơn vị sự nghiệp. C. Trình Chính phủ ban hành VBQPPL về vị trí việc làm viên chức; chủ trì theo dõi, tổng hợp; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra; đề xuất thay đổi danh mục vị trí việc làm khung. D. Xếp lương cá nhân cho từng viên chức theo Bảng 3.
Câu 8 Ngân hàng #46 Việc điều chỉnh danh mục vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện khi: A. Người đứng đầu muốn đổi tên vị trí cho thuận tiện quản lý. B. Có sự thay đổi một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 hoặc yêu cầu cơ cấu lại, sắp xếp đội ngũ. C. Có từ 02 phó trở lên được phân công lĩnh vực khác nhau. D. Viên chức thay đổi bậc nghề nghiệp.
Câu 9 Ngân hàng #48 Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu về vị trí việc làm viên chức vào: A. Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức. B. Chỉ sổ theo dõi nội bộ của đơn vị, không cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia. C. Hệ thống thi đua, khen thưởng độc lập. D. Chỉ hồ sơ Đảng của từng viên chức.
Câu 10 Ngân hàng #20 Khi một vị trí việc làm được quy định đồng thời ở Phụ lục II và Phụ lục III, tiêu chí nào được dùng để xác định là chuyên môn, nghiệp vụ? A. Vị trí chủ yếu yêu cầu kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ dùng chung, có thể áp dụng ở nhiều lĩnh vực. B. Vị trí tạo ra sản phẩm phục vụ nội bộ hoặc hỗ trợ quá trình hoạt động của đơn vị. C. Vị trí thực hiện trực tiếp chức năng, nhiệm vụ chuyên môn; tạo sản phẩm chuyên ngành độc lập; đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu; tham gia trực tiếp tạo sản phẩm, dịch vụ công cốt lõi. D. Vị trí chỉ bảo đảm, phục vụ hoặc hỗ trợ quá trình tạo ra sản phẩm cốt lõi.
Câu 11 Ngân hàng #2 Nghị định 232/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào? A. 26/6/2026. B. 01/7/2026. C. 01/7/2027. D. 01/01/2027.
Câu 12 Ngân hàng #18 Việc xác định, sử dụng vị trí việc làm theo Điều 6 Nghị định 232/2026/NĐ-CP phải bảo đảm yêu cầu nào? A. Không thay đổi tên gọi vị trí việc làm, không chia, tách hoặc gộp vị trí việc làm trong danh mục vị trí việc làm khung do Chính phủ ban hành. B. Được tự ý đổi tên vị trí việc làm cho phù hợp với tên phòng, ban của đơn vị. C. Được gộp nhiều vị trí khung thành một vị trí để giảm biên chế. D. Được chia một vị trí khung thành nhiều vị trí mới khi tăng quy mô.
Câu 13 Ngân hàng #15 Đối với vị trí việc làm quản lý, nguyên tắc xác định số vị trí việc làm là: A. Một chức danh quản lý tương ứng với một vị trí việc làm. B. Một chức danh quản lý có thể tương ứng với nhiều vị trí việc làm theo lĩnh vực phụ trách. C. Hai chức danh quản lý được gộp thành một vị trí việc làm. D. Chức danh cấp phó luôn phát sinh một vị trí việc làm mới theo lĩnh vực.
Câu 14 Ngân hàng #8 “Danh mục vị trí việc làm khung” theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP được hiểu đúng nhất là: A. Hệ thống các vị trí việc làm được quy định thống nhất về tên gọi, làm cơ sở để đơn vị xác định danh mục vị trí việc làm cụ thể. B. Danh sách biên chế được giao hằng năm cho từng đơn vị. C. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP. D. Danh mục chức danh nghề nghiệp hạng I, II, III còn hiệu lực.
Câu 15 Ngân hàng #25 Bậc 2 của vị trí việc làm, trong thời gian chưa thực hiện chế độ tiền lương mới, áp dụng lương viên chức loại nào? A. Loại B. B. Loại A0. C. Loại A1. D. Loại A3, nhóm 1 (A3.1).
Câu 16 Ngân hàng #52 Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp xếp lương loại B được chuyển vào bậc nào của vị trí việc làm? A. Bậc 1 và tiếp tục xếp lương theo bậc, hệ số lương viên chức loại B đang hưởng. B. Bậc 2 và chuyển ngay sang lương loại A0. C. Bậc 3 tương ứng loại A1. D. Bậc 5 tương ứng loại A3.1.
Câu 17 Ngân hàng #1 Nghị định 232/2026/NĐ-CP được Chính phủ ban hành ngày nào? A. 01/7/2026. B. 26/6/2026. C. 01/7/2027. D. 10/9/2020.
Câu 18 Ngân hàng #58 Đối với các vị trí việc làm thuộc ngành, lĩnh vực quy định tại Phụ lục III (trừ kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán) không áp dụng bậc nghề nghiệp thì: A. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực chủ trì, phối hợp hướng dẫn cụ thể việc xếp lương đối với các vị trí việc làm này. B. Bắt buộc xếp lương bậc 3 loại A1. C. Không được xếp lương cho đến khi có chế độ tiền lương mới. D. Áp dụng thống nhất lương loại B.
Câu 19 Ngân hàng #29 Viên chức đảm nhiệm vị trí việc làm quản lý được xếp lương như thế nào? A. Xếp lương riêng theo bảng lương chức vụ, không gắn bậc nghề nghiệp. B. Xếp lương theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ hoặc hỗ trợ đang giữ và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý tương ứng. C. Chỉ hưởng phụ cấp chức vụ, không xếp lương theo bậc nghề nghiệp. D. Bắt buộc xếp lương bậc 5 của vị trí việc làm quản lý.
Câu 20 Ngân hàng #34 Khi bậc sử dụng cao nhất là bậc 5, tỷ lệ ở bậc thấp hơn gần nhất với bậc 5 không vượt quá: A. 30%. B. 40%. C. 25%. D. 50%.