Câu 1 Ngân hàng #1 Nghị định 232/2026/NĐ-CP được Chính phủ ban hành ngày nào? A. 26/6/2026. B. Chỉ 26/6/2026. C. 26/6/2026 trong mọi trường hợp. D. 01/7/2026.
Câu 2 Ngân hàng #2 Nghị định 232/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào? A. 01/7/2026. B. 01/01/2027. C. 01/7/2027. D. 26/6/2026.
Câu 3 Ngân hàng #3 Kể từ ngày Nghị định 232/2026/NĐ-CP có hiệu lực, quy định nào hết hiệu lực về vị trí việc làm viên chức? A. Các quy định liên quan đến vị trí việc làm công chức tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP. B. Các quy định liên quan đến vị trí việc làm viên chức tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP. C. Nghị định số 90/2020/NĐ-CP về đánh giá, xếp loại chất lượng. D. Các quy định liên quan đến vị trí việc làm người lao động tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP.
Câu 4 Ngân hàng #4 Phạm vi điều chỉnh của Nghị định 232/2026/NĐ-CP KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây? A. Trình tự xử lý kỷ luật người lao động và thời hiệu xử lý kỷ luật. B. Trình tự xử lý kỷ luật viên chức và thời hiệu xử lý kỷ luật. C. Trình tự xử lý kỷ luật công chức và thời hiệu xử lý kỷ luật. D. Trình tự xử lý kỷ luật nhà giáo và thời hiệu xử lý kỷ luật.
Câu 5 Ngân hàng #5 Đối tượng áp dụng của Nghị định 232/2026/NĐ-CP bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp nào sau đây? A. Xã, phường, đặc khu khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ phường và đặc khu, không gồm xã. C. Xã, phường, đặc khu. D. Chỉ xã, phường, đặc khu.
Câu 6 Ngân hàng #6 Theo Điều 3 Nghị định 232/2026/NĐ-CP, nhóm vị trí việc làm được phân loại theo mấy nhóm và gồm những nhóm nào? A. 02 nhóm: quản lý; chuyên môn, nghiệp vụ. B. 04 nhóm: lãnh đạo; quản lý; chuyên môn; phục vụ. C. 03 nhóm: quản lý; chuyên môn, nghiệp vụ; hỗ trợ theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. 03 nhóm: quản lý; chuyên môn, nghiệp vụ; hỗ trợ.
Câu 7 Ngân hàng #7 Danh mục vị trí việc làm khung ban hành kèm Nghị định 232/2026/NĐ-CP được bố trí như thế nào? A. Phụ lục I: chuyên môn, nghiệp vụ; Phụ lục II: hỗ trợ; Phụ lục III: quản lý. B. Phụ lục I: hỗ trợ; Phụ lục II: quản lý; Phụ lục III: chuyên môn, nghiệp vụ. C. Phụ lục I: quản lý; Phụ lục II: chuyên môn, nghiệp vụ; Phụ lục III: hỗ trợ. D. Phụ lục I: quản lý; Phụ lục II: chuyên môn, nghiệp vụ; Phụ lục III: hỗ trợ khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 8 Ngân hàng #8 “Danh mục vị trí việc làm khung” theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP được hiểu đúng nhất là: A. Hệ thống các vị trí việc làm được quy định thống nhất về tên gọi, làm cơ sở để đơn vị xác định danh mục vị trí việc làm cụ thể theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Chỉ hệ thống các vị trí việc làm được quy định thống nhất về tên gọi, làm cơ sở để đơn vị xác định danh mục vị trí việc làm cụ thể. C. Hệ thống các vị trí việc làm được quy định thống nhất về tên gọi, làm cơ sở để đơn vị xác định danh mục vị trí việc làm cụ thể khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. Hệ thống các vị trí việc làm được quy định thống nhất về tên gọi, làm cơ sở để đơn vị xác định danh mục vị trí việc làm cụ thể.
Câu 9 Ngân hàng #9 Bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm được xác định căn cứ vào yếu tố nào sau đây? A. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn. C. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn trong mọi trường hợp. D. Độ phức tạp của công việc, yêu cầu về kết quả, sản phẩm đầu ra và phạm vi trách nhiệm, mức độ ảnh hưởng chuyên môn khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 10 Ngân hàng #10 Bản mô tả công việc của vị trí việc làm theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP là căn cứ để: A. Giao nhiệm vụ, quản lý, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của viên chức. B. Giao nhiệm vụ, quản lý, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của công chức. C. Giao nhiệm vụ, quản lý, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo. D. Giao nhiệm vụ, quản lý, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của người lao động.
Câu 11 Ngân hàng #11 Khung năng lực của vị trí việc làm là tập hợp yêu cầu về: A. Kiến thức, kỹ năng, thái độ và các năng lực khác cần thiết theo từng bậc nghề nghiệp theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Kiến thức, kỹ năng, thái độ và các năng lực khác cần thiết theo từng bậc nghề nghiệp khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Kiến thức, kỹ năng, thái độ và các năng lực khác cần thiết theo từng bậc nghề nghiệp. D. Chỉ kiến thức, kỹ năng, thái độ và các năng lực khác cần thiết theo từng bậc nghề nghiệp.
Câu 12 Ngân hàng #12 Sản phẩm đầu ra của vị trí việc làm quản lý theo Điều 3 Nghị định 232/2026/NĐ-CP là: A. Kết quả quản lý, điều hành và mức độ hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị hoặc bộ phận được phân công phụ trách theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành hoạt động của đơn vị. C. Chỉ kết quả quản lý, điều hành và mức độ hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị hoặc bộ phận được phân công phụ trách. D. Kết quả quản lý, điều hành và mức độ hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị hoặc bộ phận được phân công phụ trách.
Câu 13 Ngân hàng #13 Đặc trưng đúng nhất của vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ là: A. Trực tiếp thực hiện hoạt động chuyên môn cốt lõi gắn với chức năng, nhiệm vụ chính của đơn vị; có vai trò quyết định hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng thực hiện chức năng, nhiệm vụ. B. Trực tiếp thực hiện hoạt động chuyên môn cốt lõi gắn với chức năng, nhiệm vụ chính của đơn vị; có vai trò quyết định hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng thực hiện chức năng, nhiệm vụ trong mọi trường hợp. C. Không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi của đơn vị. D. Chỉ trực tiếp thực hiện hoạt động chuyên môn cốt lõi gắn với chức năng, nhiệm vụ chính của đơn vị; có vai trò quyết định hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng thực hiện chức năng, nhiệm vụ.
Câu 14 Ngân hàng #14 Vị trí việc làm hỗ trợ được xác định đúng khi: A. Chỉ thực hiện hoạt động phục vụ, bảo đảm điều kiện; sản phẩm đầu ra là dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành; không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi. B. Thực hiện hoạt động phục vụ, bảo đảm điều kiện; sản phẩm đầu ra là dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành; không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi. C. Thực hiện hoạt động phục vụ, bảo đảm điều kiện; sản phẩm đầu ra là dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành; không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Thực hiện hoạt động phục vụ, bảo đảm điều kiện; sản phẩm đầu ra là dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành; không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 15 Ngân hàng #15 Đối với vị trí việc làm quản lý, nguyên tắc xác định số vị trí việc làm là: A. Chức danh cấp phó luôn phát sinh một vị trí việc làm mới theo lĩnh vực. B. Một chức danh quản lý có thể tương ứng với nhiều vị trí việc làm theo lĩnh vực phụ trách. C. Một chức danh quản lý tương ứng với một vị trí việc làm. D. Hai chức danh quản lý được gộp thành một vị trí việc làm.
Câu 16 Ngân hàng #16 Trường hợp có từ 02 người trở lên giữ chức danh cấp phó của người đứng đầu thì việc phân công phụ trách lĩnh vực: A. làm phát sinh vị trí việc làm mới, không làm thay đổi tên gọi của vị trí việc làm. B. Được đổi tên vị trí việc làm khung cho từng phó. C. Làm phát sinh vị trí việc làm mới theo từng lĩnh vực được phân công. D. Không làm phát sinh vị trí việc làm mới, không làm thay đổi tên gọi của vị trí việc làm.
Câu 17 Ngân hàng #17 Vị trí việc làm quản lý phải gắn với vị trí nào để xác định nhiệm vụ chuyên môn, yêu cầu năng lực và chế độ, chính sách? A. Gắn với một vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí việc làm hỗ trợ phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Gắn với một vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí việc làm hỗ trợ phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách. C. Chỉ gắn với vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ, không được gắn với hỗ trợ. D. Gắn với một vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí việc làm hỗ trợ phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 18 Ngân hàng #18 Việc xác định, sử dụng vị trí việc làm theo Điều 6 Nghị định 232/2026/NĐ-CP phải bảo đảm yêu cầu nào? A. Không thay đổi tên gọi vị trí việc làm, không chia, tách hoặc gộp vị trí việc làm trong danh mục vị trí việc làm khung do Chính phủ ban hành. B. Không thay đổi tên gọi vị trí việc làm, không chia, tách hoặc gộp vị trí việc làm trong danh mục vị trí việc làm khung do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. C. Không thay đổi tên gọi vị trí việc làm, không chia, tách hoặc gộp vị trí việc làm trong danh mục vị trí việc làm khung do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. D. Không thay đổi tên gọi vị trí việc làm, không chia, tách hoặc gộp vị trí việc làm trong danh mục vị trí việc làm khung do Quốc hội ban hành.
Câu 19 Ngân hàng #19 Đơn vị sự nghiệp công lập có được làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục khung do Chính phủ ban hành không? A. Không được làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục vị trí việc làm khung do Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành. B. Không được làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục vị trí việc làm khung do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. C. Không được làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục vị trí việc làm khung do Chính phủ ban hành. D. Không được làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục vị trí việc làm khung do Quốc hội ban hành.
Câu 20 Ngân hàng #20 Khi một vị trí việc làm được quy định đồng thời ở Phụ lục II và Phụ lục III, tiêu chí nào được dùng để xác định là chuyên môn, nghiệp vụ? A. Vị trí thực hiện trực tiếp chức năng, nhiệm vụ chuyên môn; tạo sản phẩm chuyên ngành độc lập; đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu; tham gia trực tiếp tạo sản phẩm, dịch vụ công cốt lõi trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Vị trí thực hiện trực tiếp chức năng, nhiệm vụ chuyên môn; tạo sản phẩm chuyên ngành độc lập; đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu; tham gia trực tiếp tạo sản phẩm, dịch vụ công cốt lõi khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Chỉ vị trí thực hiện trực tiếp chức năng, nhiệm vụ chuyên môn; tạo sản phẩm chuyên ngành độc lập; đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu; tham gia trực tiếp tạo sản phẩm, dịch vụ công cốt lõi. D. Vị trí thực hiện trực tiếp chức năng, nhiệm vụ chuyên môn; tạo sản phẩm chuyên ngành độc lập; đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu; tham gia trực tiếp tạo sản phẩm, dịch vụ công cốt lõi.