Câu 1 Ngân hàng #38 Trường hợp chưa đủ số lượng theo tỷ lệ ở mỗi bậc thì số còn thiếu: A. Được cộng vào bậc thấp hơn liền kề. B. Được cộng vào bất kỳ bậc thấp hơn nào. C. Không được cộng vào bậc thấp hơn (liền kề hoặc không liền kề). D. Được cộng vào bậc cao hơn để đủ tỷ lệ.
Câu 2 Ngân hàng #35 Trường hợp vị trí việc làm có bậc sử dụng cao nhất là bậc 4, tỷ lệ ở bậc 4 không vượt quá: A. 30%. B. 25%. C. 40%. D. 50%.
Câu 3 Ngân hàng #11 Khung năng lực của vị trí việc làm là tập hợp yêu cầu về: A. Chỉ trình độ đào tạo và thâm niên. B. Kiến thức, kỹ năng, thái độ và các năng lực khác cần thiết theo từng bậc nghề nghiệp. C. Chỉ phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý. D. Chỉ hệ số lương loại A1, A2, A3.
Câu 4 Ngân hàng #8 “Danh mục vị trí việc làm khung” theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP được hiểu đúng nhất là: A. Hệ thống các vị trí việc làm được quy định thống nhất về tên gọi, làm cơ sở để đơn vị xác định danh mục vị trí việc làm cụ thể. B. Danh sách biên chế được giao hằng năm cho từng đơn vị. C. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP. D. Danh mục chức danh nghề nghiệp hạng I, II, III còn hiệu lực.
Câu 5 Ngân hàng #31 Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung cơ bản của bản mô tả công việc và khung năng lực theo Điều 8? A. Công việc, kết quả, sản phẩm đầu ra có thể đo lường được (tương ứng từng bậc nghề nghiệp). B. Mối quan hệ công tác; phạm vi, quyền hạn. C. Danh sách nhân sự cụ thể đang giữ vị trí và hệ số lương cá nhân. D. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất, tiêu chuẩn chuyên môn, điều kiện hành nghề (nếu có).
Câu 6 Ngân hàng #32 Việc đơn vị cụ thể hóa nội dung công việc theo lĩnh vực chuyên môn trong bản mô tả: A. Được đổi tên vị trí việc làm cho sát thực tế. B. Không làm thay đổi tên gọi và không làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục đã được phê duyệt. C. Được tách vị trí khung thành nhiều vị trí mới. D. Được bổ sung vị trí ngoài Phụ lục I, II, III nếu có nhu cầu.
Câu 7 Ngân hàng #57 Sau khi bố trí vào bậc nghề nghiệp, nếu số lượng thực tế vượt tỷ lệ đã được phê duyệt thì trong thời gian sắp xếp đến sau ngày 01/7/2027: A. Vẫn được tuyển dụng, tiếp nhận thêm vào bậc đã vượt tỷ lệ. B. Được tự do thay đổi bậc nghề nghiệp để cân đối. C. Không thực hiện việc thay đổi bậc nghề nghiệp hoặc tuyển dụng, tiếp nhận vào vị trí việc làm và bậc nghề nghiệp đã vượt tỷ lệ. D. Được cộng số thừa sang bậc thấp hơn.
Câu 8 Ngân hàng #5 Đối tượng áp dụng của Nghị định 232/2026/NĐ-CP bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp nào sau đây? A. Chỉ cấp tỉnh, không áp dụng cấp xã. B. Xã, phường, đặc khu. C. Chỉ phường và đặc khu, không gồm xã. D. Chỉ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc bộ.
Câu 9 Ngân hàng #50 Trong thời gian chưa ban hành quyết định phê duyệt vị trí việc làm theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP, các quyết định phê duyệt vị trí việc làm ban hành trước đó: A. Được tiếp tục áp dụng trong quá trình tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. B. Hết hiệu lực ngay từ ngày 01/7/2026. C. Chỉ còn giá trị đối với viên chức quản lý. D. Phải hủy bỏ và dừng mọi hoạt động tuyển dụng.
Câu 10 Ngân hàng #30 Mỗi vị trí việc làm được xây dựng bao nhiêu bản mô tả công việc và khung năng lực? A. 01 bản mô tả công việc và khung năng lực. B. 02 bản: một bản cho quản lý, một bản cho chuyên môn. C. 05 bản tương ứng 05 bậc nghề nghiệp. D. Không bắt buộc xây dựng bản mô tả.
Câu 11 Ngân hàng #42 Khi hồ sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm chưa đủ thành phần, cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ đề nghị hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn: A. 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. B. 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. C. 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. D. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Câu 12 Ngân hàng #33 Trường hợp vị trí việc làm có bậc sử dụng cao nhất là bậc 5, tỷ lệ ở bậc 5 không vượt quá: A. 30% tổng số biên chế viên chức được cấp có thẩm quyền giao cho vị trí việc làm đó. B. 20% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó. C. 40% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó. D. 50% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó.
Câu 13 Ngân hàng #21 Bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm được xác định theo bao nhiêu bậc và bậc nào thấp nhất? A. 04 bậc, bậc 4 là bậc thấp nhất. B. 05 bậc, từ bậc 1 đến bậc 5, trong đó bậc 1 là bậc thấp nhất và bậc 5 là bậc cao nhất. C. 05 bậc, bậc 5 là bậc thấp nhất. D. 03 bậc tương ứng hạng I, II, III.
Câu 14 Ngân hàng #12 Sản phẩm đầu ra của vị trí việc làm quản lý theo Điều 3 Nghị định 232/2026/NĐ-CP là: A. Kết quả quản lý, điều hành và mức độ hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị hoặc bộ phận được phân công phụ trách. B. Sản phẩm chuyên môn cốt lõi của ngành, lĩnh vực do chính người quản lý trực tiếp tạo ra. C. Dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành hoạt động của đơn vị. D. Số lượng văn bằng, chứng chỉ của người giữ chức vụ quản lý.
Câu 15 Ngân hàng #4 Phạm vi điều chỉnh của Nghị định 232/2026/NĐ-CP KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây? A. Danh mục vị trí việc làm và bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm. B. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm. C. Trình tự xử lý kỷ luật viên chức và thời hiệu xử lý kỷ luật. D. Thẩm quyền, trách nhiệm quản lý, phê duyệt, điều chỉnh danh mục vị trí việc làm viên chức.
Câu 16 Ngân hàng #24 Trong thời gian chưa thực hiện chế độ tiền lương mới, bậc 1 áp dụng bảng lương nào? A. Lương viên chức loại B. B. Lương viên chức loại A0. C. Lương viên chức loại A1. D. Lương viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1).
Câu 17 Ngân hàng #2 Nghị định 232/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào? A. 26/6/2026. B. 01/7/2026. C. 01/7/2027. D. 01/01/2027.
Câu 18 Ngân hàng #16 Trường hợp có từ 02 người trở lên giữ chức danh cấp phó của người đứng đầu thì việc phân công phụ trách lĩnh vực: A. Làm phát sinh vị trí việc làm mới theo từng lĩnh vực được phân công. B. Không làm phát sinh vị trí việc làm mới, không làm thay đổi tên gọi của vị trí việc làm. C. Được đổi tên vị trí việc làm khung cho từng phó. D. Được tách vị trí việc làm quản lý thành các vị trí chuyên môn độc lập.
Câu 19 Ngân hàng #17 Vị trí việc làm quản lý phải gắn với vị trí nào để xác định nhiệm vụ chuyên môn, yêu cầu năng lực và chế độ, chính sách? A. Chỉ gắn với vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ, không được gắn với hỗ trợ. B. Không cần gắn với vị trí việc làm nào khác. C. Gắn với một vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí việc làm hỗ trợ phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách. D. Gắn đồng thời với cả ba nhóm vị trí việc làm.
Câu 20 Ngân hàng #37 Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; tự bảo đảm chi thường xuyên; hoặc là tổ chức khoa học và công nghệ công lập thì: A. Bắt buộc áp dụng đúng tỷ lệ tại khoản 2 Điều 10, không được khác. B. Được quyết định tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp khác với tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều 10, phù hợp với yêu cầu hoạt động và khả năng tài chính. C. Được tự ý bổ sung vị trí việc làm ngoài danh mục khung. D. Được đổi tên vị trí việc làm khung.