Câu 1 Ngân hàng #21 Bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm được xác định theo bao nhiêu bậc và bậc nào thấp nhất? A. 05 bậc, từ bậc 1 đến bậc 5, trong đó bậc 1 là bậc thấp nhất và bậc 5 là bậc cao nhất. B. 05 bậc, bậc 5 là bậc thấp nhất. C. 05 bậc, từ bậc 1 đến bậc 5, trong đó bậc 1 là bậc thấp nhất và bậc 5 là bậc cao nhất theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. 04 bậc, bậc 4 là bậc thấp nhất.
Câu 2 Ngân hàng #22 Đơn vị sự nghiệp công lập xác định số bậc nghề nghiệp áp dụng đối với từng vị trí việc làm theo nguyên tắc nào? A. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quy mô và mức độ phát triển nhưng không vượt quá số bậc được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quy mô và mức độ phát triển nhưng không vượt quá số bậc được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III. C. Được vượt số bậc tại Phụ lục II, III nếu đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên. D. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quy mô và mức độ phát triển nhưng không vượt quá số bậc được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III.
Câu 3 Ngân hàng #23 Việc thay đổi bậc nghề nghiệp của viên chức theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP: A. Được dùng để hình thành vị trí việc làm mới. B. Không làm thay đổi vị trí việc làm mà viên chức đang đảm nhiệm. C. Đồng nghĩa với việc đổi tên vị trí việc làm khung. D. Làm thay đổi vị trí việc làm mà viên chức đang đảm nhiệm.
Câu 4 Ngân hàng #24 Trong thời gian chưa thực hiện chế độ tiền lương mới, bậc 1 áp dụng bảng lương nào? A. Lương viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1). B. Lương viên chức loại A1. C. Lương viên chức loại B. D. Lương viên chức loại A0.
Câu 5 Ngân hàng #25 Bậc 2 của vị trí việc làm, trong thời gian chưa thực hiện chế độ tiền lương mới, áp dụng lương viên chức loại nào? A. Loại A0. B. Loại A0 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Loại B. D. Loại A1.
Câu 6 Ngân hàng #26 Bậc 3 của vị trí việc làm tương ứng với lương viên chức loại nào theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP (Bảng 3)? A. Loại A0. B. Loại A1. C. Chỉ loại A1. D. Loại B.
Câu 7 Ngân hàng #27 Bậc 4 của vị trí việc làm áp dụng lương viên chức loại nào? A. Loại A2, nhóm 1 (A2.1) khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ loại A2, nhóm 1 (A2.1). C. Loại A2, nhóm 1 (A2.1). D. Loại A3, nhóm 1 (A3.1).
Câu 8 Ngân hàng #28 Bậc 5 của vị trí việc làm áp dụng lương viên chức loại nào? A. Loại A3, nhóm 1 (A3.1) khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ loại A3, nhóm 1 (A3.1). C. Loại A2, nhóm 1 (A2.1). D. Loại A3, nhóm 1 (A3.1).
Câu 9 Ngân hàng #29 Viên chức đảm nhiệm vị trí việc làm quản lý được xếp lương như thế nào? A. Xếp lương theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ hoặc hỗ trợ đang giữ và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo, quản lý tương ứng. B. Chỉ hưởng phụ cấp chức vụ, không xếp lương theo bậc nghề nghiệp. C. Xếp lương riêng theo bảng lương chức vụ, không gắn bậc nghề nghiệp. D. Bắt buộc xếp lương bậc 5 của vị trí việc làm quản lý.
Câu 10 Ngân hàng #30 Mỗi vị trí việc làm được xây dựng bao nhiêu bản mô tả công việc và khung năng lực? A. Chỉ 01 bản mô tả công việc và khung năng lực. B. 01 bản mô tả công việc và khung năng lực. C. 01 bản mô tả công việc và khung năng lực theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Không bắt buộc xây dựng bản mô tả.
Câu 11 Ngân hàng #31 Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung cơ bản của bản mô tả công việc và khung năng lực theo Điều 8? A. Chỉ danh sách nhân sự cụ thể đang giữ vị trí và hệ số lương cá nhân. B. Danh sách nhân sự cụ thể đang giữ vị trí và hệ số lương cá nhân. C. Danh sách nhân sự cụ thể đang giữ vị trí và hệ số lương cá nhân trong mọi trường hợp. D. Danh sách nhân sự cụ thể đang giữ vị trí và hệ số lương cá nhân theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 12 Ngân hàng #32 Việc đơn vị cụ thể hóa nội dung công việc theo lĩnh vực chuyên môn trong bản mô tả: A. Chỉ không làm thay đổi tên gọi và không làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục đã được phê duyệt. B. làm thay đổi tên gọi và không làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục đã được phê duyệt. C. Không làm thay đổi tên gọi và không làm phát sinh vị trí việc làm ngoài danh mục đã được phê duyệt. D. Được đổi tên vị trí việc làm cho sát thực tế.
Câu 13 Ngân hàng #33 Trường hợp vị trí việc làm có bậc sử dụng cao nhất là bậc 5, tỷ lệ ở bậc 5 không vượt quá: A. 40% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó. B. 30% tổng số biên chế viên chức được cấp có thẩm quyền giao cho vị trí việc làm đó. C. 50% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó. D. 20% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó.
Câu 14 Ngân hàng #34 Khi bậc sử dụng cao nhất là bậc 5, tỷ lệ ở bậc thấp hơn gần nhất với bậc 5 không vượt quá: A. 40%. B. 40% theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. 40% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. 40% trong mọi trường hợp.
Câu 15 Ngân hàng #35 Trường hợp vị trí việc làm có bậc sử dụng cao nhất là bậc 4, tỷ lệ ở bậc 4 không vượt quá: A. 40% trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. 40% trong mọi trường hợp. C. 40% khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. D. 40%.
Câu 16 Ngân hàng #36 Trường hợp vị trí việc làm chỉ xác định sử dụng 02 bậc nghề nghiệp, tỷ lệ ở bậc cao hơn không vượt quá: A. 50% tổng số biên chế người lao động được giao cho vị trí việc làm đó. B. 50% tổng số biên chế nhà giáo được giao cho vị trí việc làm đó. C. 50% tổng số biên chế viên chức được giao cho vị trí việc làm đó. D. 50% tổng số biên chế công chức được giao cho vị trí việc làm đó.
Câu 17 Ngân hàng #37 Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; tự bảo đảm chi thường xuyên; hoặc là tổ chức khoa học và công nghệ công lập thì: A. Được quyết định tỷ lệ công chức bố trí theo bậc nghề nghiệp khác với tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều 10, phù hợp với yêu cầu hoạt động và khả năng tài chính. B. Được quyết định tỷ lệ người lao động bố trí theo bậc nghề nghiệp khác với tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều 10, phù hợp với yêu cầu hoạt động và khả năng tài chính. C. Được quyết định tỷ lệ nhà giáo bố trí theo bậc nghề nghiệp khác với tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều 10, phù hợp với yêu cầu hoạt động và khả năng tài chính. D. Được quyết định tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp khác với tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều 10, phù hợp với yêu cầu hoạt động và khả năng tài chính.
Câu 18 Ngân hàng #38 Trường hợp chưa đủ số lượng theo tỷ lệ ở mỗi bậc thì số còn thiếu: A. Không được cộng vào bậc thấp hơn (liền kề hoặc không liền kề). B. Được cộng vào bậc thấp hơn liền kề. C. Được cộng vào bậc cao hơn để đủ tỷ lệ. D. Được cộng vào bất kỳ bậc thấp hơn nào.
Câu 19 Ngân hàng #39 Tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp KHÔNG áp dụng đối với trường hợp nào? A. Vị trí việc làm có bậc sử dụng cao nhất là bậc 5. B. Những vị trí việc làm không xác định bậc hoặc chỉ có duy nhất một bậc khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. C. Những vị trí việc làm không xác định bậc hoặc chỉ có duy nhất một bậc. D. Những vị trí việc làm không xác định bậc hoặc chỉ có duy nhất một bậc trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 20 Ngân hàng #40 Thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc về: A. Chính đơn vị sự nghiệp tư thục đó đối với viên chức thuộc phạm vi quản lý. B. Chính đơn vị sự nghiệp dân lập đó đối với viên chức thuộc phạm vi quản lý. C. Chính đơn vị sự nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đó đối với viên chức thuộc phạm vi quản lý. D. Chính đơn vị sự nghiệp công lập đó đối với viên chức thuộc phạm vi quản lý.