Câu 1 Ngân hàng #45 Giá trị pháp lý của hợp đồng làm việc theo khoản 2 Điều 21 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là: A. Hợp đồng làm việc có giá trị như Quyết định tuyển dụng. B. Thấp hơn quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp. C. Chỉ có hiệu lực sau thời gian tập sự. D. Chỉ là thỏa thuận dân sự, vẫn cần quyết định tuyển dụng riêng.
Câu 2 Ngân hàng #43 Người có hành vi gian lận kê khai phiếu hoặc dùng văn bằng không đúng quy định, theo Điều 20 Nghị định 259/2026/NĐ-CP: A. Bị cấm thi 05 năm. B. Phải thi lại vòng 1. C. Chỉ bị hủy kết quả, không bị hạn chế kỳ sau. D. Không được tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển trong 01 kỳ tuyển dụng tiếp theo.
Câu 3 Ngân hàng #13 Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, người có tài năng thuộc đối tượng thu hút nhân lực chất lượng cao theo Điều 7 Nghị định 259/2026/NĐ-CP: A. Thuộc một trong các nhóm được thực hiện xét tuyển. B. Được tuyển thẳng không qua vòng 2. C. Chỉ được tiếp nhận, không xét tuyển. D. Bắt buộc thi tuyển đủ 02 vòng, không được xét tuyển.
Câu 4 Ngân hàng #51 Trường hợp bổ nhiệm giữ chức vụ cao hơn, thời gian giữ chức vụ đang đảm nhiệm liền kề hoặc chức vụ tương đương liền kề theo Điều 29 Nghị định 259/2026/NĐ-CP tối thiểu là: A. 05 năm. B. 03 năm. C. 02 năm (24 tháng) như Nghị định 85/2023/NĐ-CP. D. 01 năm (12 tháng); nếu không liên tục thì được cộng dồn (chỉ cộng dồn thời gian giữ chức vụ tương đương).
Câu 5 Ngân hàng #14 Người đăng ký dự tuyển vào vị trí văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao theo Điều 6 Nghị định 259/2026/NĐ-CP: A. Có thể dưới 15 tuổi nếu có Huy chương vàng. B. Bắt buộc đủ 18 tuổi. C. Có thể thấp hơn 18 tuổi nhưng phải từ đủ 15 tuổi trở lên và được sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật. D. Từ đủ 16 tuổi, không cần ý kiến người đại diện.
Câu 6 Ngân hàng #39 Thời gian tổ chức thi vòng 1 theo Điều 18 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là chậm nhất: A. 10 ngày kể từ ngày thành lập Hội đồng. B. 05 ngày làm việc. C. 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận phiếu. D. 30 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển; nếu số người đăng ký từ 500 trở lên và được kéo dài thì chậm nhất 45 ngày.
Câu 7 Ngân hàng #58 Chương trình, tài liệu bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm theo Điều 49 Nghị định 259/2026/NĐ-CP có thời gian thực hiện tối đa: A. 06 tháng. B. 01 tháng. C. 02 tuần. D. 03 tháng.
Câu 8 Ngân hàng #24 Thời gian thi ngoại ngữ vòng 1 theo Điều 11 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là: A. 30 phút như Nghị định 115/2020/NĐ-CP và Nghị định 85/2023/NĐ-CP. B. Tối đa 60 phút. C. 180 phút. D. 15 phút.
Câu 9 Ngân hàng #16 Người dân tộc thiểu số; sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp phục viên; con liệt sĩ, con thương binh theo điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 259/2026/NĐ-CP được cộng: A. 7,5 điểm vào vòng 2. B. 5 điểm vào kết quả vòng 2. C. 2,5 điểm vào vòng 2. D. 5 điểm vào vòng 1.
Câu 10 Ngân hàng #37 Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển theo khoản 4 Điều 17 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là: A. 30 ngày kể từ ngày thông báo công khai. B. 10 ngày trước ngày thi. C. 60 ngày. D. 15 ngày kể từ ngày thông báo.
Câu 11 Ngân hàng #31 Khi có từ 02 người bằng tổng điểm ở chỉ tiêu cuối cùng, thứ tự ưu tiên theo Điều 12 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là: A. Người có điểm vòng 1 cao hơn, như Nghị định 85/2023/NĐ-CP. B. Người đăng ký nguyện vọng trước. C. Người nhiều tuổi hơn, rồi nữ. D. Người có điểm thi nghiệp vụ chuyên ngành cao hơn; nếu thi kết hợp viết và phỏng vấn thì người có điểm bài thi viết vòng 2 cao hơn.
Câu 12 Ngân hàng #1 Nghị định 259/2026/NĐ-CP được ban hành ngày nào? A. 30/6/2026. B. 01/7/2026. C. 25/9/2020. D. 07/12/2023.
Câu 13 Ngân hàng #29 Khi thi kết hợp viết và phỏng vấn, tỷ lệ quy đổi về thang 100 theo Điều 11 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là: A. Viết 70%, phỏng vấn 30% (làm tròn đến 02 chữ số thập phân). B. Viết 30%, phỏng vấn 70%. C. Viết 80%, phỏng vấn 20%. D. Viết 50%, phỏng vấn 50%.
Câu 14 Ngân hàng #7 Đơn vị nhóm 2 theo Điều 3 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là: A. Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên. B. Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư. C. Đơn vị do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên. D. Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên.
Câu 15 Ngân hàng #2 Nghị định 259/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào? A. 29/9/2020. B. 30/6/2026. C. 01/7/2026. D. 01/7/2027.
Câu 16 Ngân hàng #53 Thời gian giao quyền cấp trưởng theo khoản 3 Điều 33 Nghị định 259/2026/NĐ-CP: A. Tối đa 12 tháng kể từ ngày quyết định giao quyền có hiệu lực và không được gia hạn, trừ trường hợp người đứng đầu vắng mặt trên 12 tháng; không tính vào thời gian giữ chức vụ nếu được bổ nhiệm. B. Tối đa 06 tháng. C. Tối đa 24 tháng. D. Không giới hạn, đến khi bổ nhiệm được người đứng đầu.
Câu 17 Ngân hàng #11 Xét tuyển viên chức theo Điều 7 Nghị định 259/2026/NĐ-CP được thực hiện riêng đối với mấy nhóm đối tượng? A. Không giới hạn nhóm. B. 02 nhóm. C. 03 nhóm. D. 04 nhóm.
Câu 18 Ngân hàng #8 Đơn vị nhóm 3 và nhóm 4 theo Điều 3 Nghị định 259/2026/NĐ-CP lần lượt là: A. Tự bảo đảm chi đầu tư; tự bảo đảm chi thường xuyên. B. Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên. C. Tự bảo đảm chi thường xuyên; tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư. D. Nhóm tự chủ toàn bộ; nhóm sự nghiệp ngoài công lập.
Câu 19 Ngân hàng #9 Thẩm quyền tuyển dụng đối với đơn vị nhóm 1 và nhóm 2 theo Điều 3 Nghị định 259/2026/NĐ-CP thuộc về: A. Chính đơn vị sự nghiệp công lập đó (có thẩm quyền tuyển dụng). B. Ủy ban nhân dân cấp xã trong mọi trường hợp. C. Bộ Nội vụ trực tiếp. D. Cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập.
Câu 20 Ngân hàng #33 Hình thức vòng 2 của xét tuyển theo Điều 13 Nghị định 259/2026/NĐ-CP là: A. Vấn đáp hoặc thực hành. B. Chỉ thẩm định hồ sơ. C. Trắc nghiệm trên máy 60 câu. D. Viết 180 phút hoặc kết hợp viết và phỏng vấn.