Câu 1 Ngân hàng #1 Quyết định 522/QĐ-UBND do cơ quan nào ban hành? A. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. B. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Chỉ ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. D. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 2 Ngân hàng #2 Ngày ban hành Quyết định 522/QĐ-UBND là: A. 25/01/2017 trong mọi trường hợp. B. 25/01/2017. C. Chỉ 25/01/2017. D. 25/01/2017 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 3 Ngân hàng #3 Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội ký Quyết định 522/QĐ-UBND là: A. Nguyễn Đức Chung khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ nguyễn Đức Chung. C. Nguyễn Đức Chung. D. Nguyễn Thị Nghĩa.
Câu 4 Ngân hàng #4 Quyết định 522/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành: A. Sau 45 ngày kể từ ngày ký. B. Từ ngày 28/5/2019. C. Từ ngày 01/7/2017. D. Từ ngày ký.
Câu 5 Ngân hàng #5 Nội dung được ban hành kèm theo Quyết định 522/QĐ-UBND là: A. Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội. B. Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, nhà giáo, người lao động trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội. C. Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, công chức, người lao động trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội. D. Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, người lao động, người lao động trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội.
Câu 6 Ngân hàng #6 Khẩu hiệu chuẩn mực xây dựng đội ngũ cán bộ Thủ đô theo Điều 1 Quy tắc là: A. KỶ CƯƠNG – TRÁCH NHIỆM – TẬN TÌNH – THÂN THIỆN trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. KỶ CƯƠNG – TRÁCH NHIỆM – TẬN TÌNH – THÂN THIỆN theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. KỶ CƯƠNG – TRÁCH NHIỆM – TẬN TÌNH – THÂN THIỆN. D. KỶ CƯƠNG – TRÁCH NHIỆM – TẬN TÌNH – THÂN THIỆN khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị.
Câu 7 Ngân hàng #7 Mục đích của Quy tắc ứng xử KHÔNG gồm: A. Thay thế Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức. B. Thay thế Luật Cán bộ, công chức và Luật công chức. C. Thay thế Luật Cán bộ, công chức và Luật người lao động. D. Thay thế Luật Cán bộ, công chức và Luật nhà giáo.
Câu 8 Ngân hàng #8 Phạm vi áp dụng Quy tắc gồm: A. Chỉ cơ quan trung ương đóng trên địa bàn, không gồm đơn vị sự nghiệp công lập thành phố. B. Các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang và các đơn vị sự nghiệp dân lập thuộc thành phố Hà Nội. C. Các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang và các đơn vị sự nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc thành phố Hà Nội. D. Các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hà Nội.
Câu 9 Ngân hàng #9 Đối tượng áp dụng Quy tắc là: A. Tất cả cán bộ đang làm việc trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội (hiểu chung là cán bộ, công chức, người lao động, người lao động). B. Tất cả cán bộ đang làm việc trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội (hiểu chung là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động). C. Tất cả cán bộ đang làm việc trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội (hiểu chung là cán bộ, công chức, nhà giáo, người lao động). D. Tất cả cán bộ đang làm việc trong các cơ quan thuộc thành phố Hà Nội (hiểu chung là cán bộ, công chức, công chức, người lao động).
Câu 10 Ngân hàng #10 Về thời gian làm việc, cán bộ phải: A. Chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Chỉ chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả. C. Chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả. D. Chấp hành nghiêm quy định về thời gian làm việc của Nhà nước, của cơ quan; sắp xếp, sử dụng thời gian khoa học và hiệu quả trong mọi trường hợp.
Câu 11 Ngân hàng #11 Về trang phục, tác phong, Quy tắc yêu cầu: A. Trang phục công sở lịch sự; đầu tóc gọn gàng trong mọi trường hợp. B. Trang phục công sở lịch sự; đầu tóc gọn gàng. C. Không cần gọn gàng đầu tóc. D. Trang phục công sở lịch sự; đầu tóc gọn gàng theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 12 Ngân hàng #12 Thái độ, ngôn ngữ giao tiếp theo Điều 4 phải: A. Tư thế, cử chỉ nghiêm túc; thái độ niềm nở, khiêm tốn, lễ phép, tôn trọng; ngôn ngữ hòa nhã, không nói tục theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Tư thế, cử chỉ nghiêm túc; thái độ niềm nở, khiêm tốn, lễ phép, tôn trọng; ngôn ngữ hòa nhã, không nói tục trong mọi trường hợp. C. Tư thế, cử chỉ nghiêm túc; thái độ niềm nở, khiêm tốn, lễ phép, tôn trọng; ngôn ngữ hòa nhã, không nói tục. D. Chỉ tư thế, cử chỉ nghiêm túc; thái độ niềm nở, khiêm tốn, lễ phép, tôn trọng; ngôn ngữ hòa nhã, không nói tục.
Câu 13 Ngân hàng #13 Về thẻ tên, phù hiệu, thẻ chức danh, cán bộ phải: A. Chỉ đeo, cài đúng quy định. B. Đeo, cài đúng quy định trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Đeo, cài đúng quy định trong mọi trường hợp. D. Đeo, cài đúng quy định.
Câu 14 Ngân hàng #14 Trong giờ làm việc, hành vi nào bị cấm? A. Làm việc riêng, gây mất trật tự theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Chỉ làm việc riêng, gây mất trật tự. C. Làm việc riêng, gây mất trật tự. D. Làm việc riêng, gây mất trật tự trong mọi trường hợp.
Câu 15 Ngân hàng #15 Về thuốc lá, đồ uống có cồn tại công sở, Quy tắc quy định: A. Không hút thuốc tại cơ quan, phòng làm việc; không sử dụng đồ uống có cồn, nấu nướng trong giờ làm việc. B. Được hút thuốc trong phòng làm việc nếu đóng cửa. C. Được uống rượu trong giờ nghỉ giữa giờ tại phòng làm việc. D. Được nấu nướng trong giờ làm việc nếu “phục vụ đoàn”.
Câu 16 Ngân hàng #16 Thiết bị giải trí cá nhân trong giờ làm việc: A. được đeo tai nghe, bật nhạc, nghe nhạc, chơi điện tử và các thiết bị giải trí cá nhân. B. Không được đeo tai nghe, bật nhạc, nghe nhạc, chơi điện tử và các thiết bị giải trí cá nhân. C. Không được đeo tai nghe, bật nhạc, nghe nhạc, chơi điện tử và các thiết bị giải trí cá nhân theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. D. Chỉ không được đeo tai nghe, bật nhạc, nghe nhạc, chơi điện tử và các thiết bị giải trí cá nhân.
Câu 17 Ngân hàng #17 Nơi làm việc phải ngăn nắp, gọn gàng và không được: A. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. B. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. C. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước trong mọi trường hợp. D. Trưng bày, lưu giữ, phát tán hình ảnh, nội dung văn hóa phẩm đồi trụy, tài liệu chống lại Đảng, Nhà nước.
Câu 18 Ngân hàng #18 Về ý thức tổ chức kỷ luật, cán bộ phải: A. Tự giác chấp hành Hiến pháp, pháp luật, nội quy, quy chế; gương mẫu về đạo đức và lối sống khi có sự đồng ý của thủ trưởng đơn vị. B. Tự giác chấp hành Hiến pháp, pháp luật, nội quy, quy chế; gương mẫu về đạo đức và lối sống trong mọi trường hợp. C. Tự giác chấp hành Hiến pháp, pháp luật, nội quy, quy chế; gương mẫu về đạo đức và lối sống. D. Tự giác chấp hành Hiến pháp, pháp luật, nội quy, quy chế; gương mẫu về đạo đức và lối sống trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Câu 19 Ngân hàng #19 Đối với sự phân công của tổ chức, cấp trên: A. Chấp hành nghiêm sự phân công của tổ chức, nhiệm vụ cấp trên giao. B. Chấp hành nghiêm sự phân công của tổ chức, nhiệm vụ cấp trên giao trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Chấp hành nghiêm sự phân công của tổ chức, nhiệm vụ cấp trên giao trong mọi trường hợp. D. Chấp hành nghiêm sự phân công của tổ chức, nhiệm vụ cấp trên giao theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Câu 20 Ngân hàng #20 Đoàn kết nội bộ theo Quy tắc yêu cầu: A. Xây dựng môi trường làm việc dân chủ, kỷ cương; cầu thị, lắng nghe; cộng tác, giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên. B. Xây dựng môi trường làm việc dân chủ, kỷ cương; cầu thị, lắng nghe; cộng tác, giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. C. Xây dựng môi trường làm việc dân chủ, kỷ cương; cầu thị, lắng nghe; cộng tác, giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ trong mọi trường hợp. D. Xây dựng môi trường làm việc dân chủ, kỷ cương; cầu thị, lắng nghe; cộng tác, giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ.